Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
借位
jiè wèi

trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp

Cụm từ
借以
jiè yǐ

để mà; với mục đích; nhằm

Cụm từ
借代
jiè dài

hoán dụ

Cụm từ
借一步
jiè yī bù

tôi có thể nói chuyện riêng với bạn không?

Cụm từ
jiè

mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với

Từ vựng
liàng

xa xôi; tìm kiếm; biến thể cũ của 亮[liang4]; sáng

Từ vựng
jìng

mạnh mẽ; quyền lực

Từ vựng
gàn

bình minh (cổ đại)

Từ vựng
倜傥
tì tǎng

phong thái; tuỳ ý; tự do tự tại

Cụm từ

năng động; cao quý; khoan dung

Từ vựng
倚靠
yǐ kào

tựa vào; dựa vào; dựa dẫm; hỗ trợ; chỗ dựa; lưng ghế

Cụm từ
倚重
yǐ zhòng

dựa nhiều vào

Cụm từ
倚赖
yǐ lài

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
倚托
yǐ tuō

biến thể của 倚托[yi3 tuo1]

Cụm từ
倚栏望月
yǐ lán wàng yuè

tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)

Thành ngữ
倚托
yǐ tuō

dựa vào

Cụm từ
倚天屠龙记
Yǐ tiān Tú lóng Jì

Ỷ Thiên Đồ Long Ký, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], hiệp sĩ võ thuật) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim

Cụm từ
倚仗
yǐ zhàng

dựa vào; tin tưởng vào

Cụm từ

dựa vào; tin cậy vào

Từ vựng
候鸟
hòu niǎo

chim di cư

Cụm từ
候驾
hòu jià

chờ đợi sự hiện diện quý báu (của bạn)

Cụm từ
候风地动仪
hòu fēng dì dòng yí

máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132

Cụm từ
候选人
hòu xuǎn rén

ứng cử viên; LT:名[ming2]

Cụm từ
候选
hòu xuǎn

ứng cử viên (định ngữ)

Cụm từ
候车室
hòu chē shì

phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.)

Cụm từ
候车亭
hòu chē tíng

nhà chờ xe buýt

Cụm từ
候车
hòu chē

đợi tàu hoặc xe buýt

Cụm từ
候诊室
hòu zhěn shì

phòng chờ (ở phòng khám, bệnh viện)

Cụm từ
候诊
hòu zhěn

chờ khám bệnh; chờ điều trị

Cụm từ
候补名单
hòu bǔ míng dān

danh sách chờ

Cụm từ