Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phiếu mượn sách
số dư bên nợ (kế toán)
người vay; bên nợ (của bảng cân đối kế toán)
tìm cớ
nhận tạm ứng lương
biên nhận khoản vay
chỉ đến; phép ẩn dụ
nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác
ở nhờ; xin chỗ ở
giấy nợ; biên nhận khoản vay
xem 通假字[tong1 jia3 zi4]
hợp đồng vay mượn
sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ
biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ
biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ
(kính ngữ) Cho tôi hỏi?
sống một cuộc đời vô nghĩa
mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ)
mượn chuyện cổ để làm gương cho hiện tại
viện cớ; lời bào chữa; cớ
mượn
mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội
nhờ vào; với sự giúp đỡ của
mượn dao giết người; nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình; tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành ngữ)
cho mượn
người vay; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán)
xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ); vinh quang phản chiếu; hưởng lợi từ danh tiếng của người khác
người mắc nợ; người vay
vay tiền
ở nhờ