Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
借书单
jiè shū dān

phiếu mượn sách

Cụm từ
借方差额
jiè fāng chā é

số dư bên nợ (kế toán)

Cụm từ
借方
jiè fāng

người vay; bên nợ (của bảng cân đối kế toán)

Cụm từ
借故
jiè gù

tìm cớ

Cụm từ
借支
jiè zhī

nhận tạm ứng lương

Cụm từ
借据
jiè jù

biên nhận khoản vay

Cụm từ
借指
jiè zhǐ

chỉ đến; phép ẩn dụ

Cụm từ
借尸还魂
jiè shī huán hún

nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác

Thành ngữ
借宿
jiè sù

ở nhờ; xin chỗ ở

Cụm từ
借字儿
jiè zì r

giấy nợ; biên nhận khoản vay

Cụm từ
借字
jiè zì

xem 通假字[tong1 jia3 zi4]

Cụm từ
借契
jiè qì

hợp đồng vay mượn

Cụm từ
借喻
jiè yù

sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ

Cụm từ
借单儿
jiè dān r

biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ

Cụm từ
借单
jiè dān

biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ

Cụm từ
借问
jiè wèn

(kính ngữ) Cho tôi hỏi?

Cụm từ
借命
jiè mìng

sống một cuộc đời vô nghĩa

Cụm từ
借古讽今
jiè gǔ fěng jīn

mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
借古喻今
jiè gǔ yù jīn

mượn chuyện cổ để làm gương cho hiện tại

Cụm từ
借口
jiè kǒu

viện cớ; lời bào chữa; cớ

Cụm từ
借取
jiè qǔ

mượn

Cụm từ
借势
jiè shì

mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
借助
jiè zhù

nhờ vào; với sự giúp đỡ của

Cụm từ
借刀杀人
jiè dāo shā rén

mượn dao giết người; nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình; tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
借出
jiè chū

cho mượn

Cụm từ
借入方
jiè rù fāng

người vay; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán)

Cụm từ
借光
jiè guāng

xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ); vinh quang phản chiếu; hưởng lợi từ danh tiếng của người khác

Cụm từ
借债人
jiè zhài rén

người mắc nợ; người vay

Cụm từ
借债
jiè zhài

vay tiền

Cụm từ
借住
jiè zhù

ở nhờ

Cụm từ