Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
vay tiền; cho mượn tiền
dựa vào ai đó để được hỗ trợ
nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)
xin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua)
vay tiền; đi vay
tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)
vay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
học tạm thời ở trường
từ mô phỏng
dịch vay; mô phỏng
điều chuyển tạm thời (nhân sự)
từ vay; mượn cớ
thẻ ghi nợ
ghi nợ
nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác; đạo văn
mang thai hộ
cho ai đó mượn
nghĩa đen: mượn đũa; lên kế hoạch cho người khác
mượn cớ
mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân
mượn lửa (châm thuốc)
(tài chính) thâu tóm một công ty làm vỏ bọc
người vay
cho vay tiền; vay tiền; khoản vay
tận dụng cơ hội
giấy vay nợ; biên nhận nợ
nghĩa đen: mượn gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó
thẻ thư viện