Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
候补
hòu bǔ

chờ để bổ sung; dự bị (ứng cử viên); thay thế; phụ

Cụm từ
候虫
hòu chóng

côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu)

Cụm từ
候缺
hòu quē

chờ vị trí trống

Cụm từ
候机楼
hòu jī lóu

nhà ga sân bay

Cụm từ
候机厅
hòu jī tīng

phòng chờ sân bay

Cụm từ
候审
hòu shěn

chờ xét xử

Cụm từ
候场
hòu chǎng

(diễn viên, vận động viên, v.v.) chuẩn bị ra sân khấu; chờ ở cánh gà

Cụm từ
候命
hòu mìng

chờ lệnh; sẵn sàng nhận lệnh

Cụm từ
候任
hòu rèn

đắc cử; được chỉ định; (tức là đã được bầu hoặc bổ nhiệm nhưng chưa nhậm chức)

Cụm từ
候乘
hòu chéng

đợi tàu hoặc xe buýt

Cụm từ
hòu

đợi; hỏi thăm; quan sát; mùa; khí hậu; (cũ) giai đoạn năm ngày

Từ vựng
倘若
tǎng ruò

nếu; giả sử; trong trường hợp

Cụm từ
倘能如此
tǎng néng rú cǐ

nếu có thể làm như vậy

Cụm từ
倘然
tǎng rán

nếu; giả sử rằng; thong thả

Cụm từ
倘或
tǎng huò

nếu; giả sử rằng

Cụm từ
倘如
tǎng rú

nếu

Cụm từ
倘佯
cháng yáng

biến thể của 徜徉[chang2 yang2]

Cụm từ
tǎng

nếu; giả sử; trong trường hợp

Từ vựng
cháng

dùng trong 倘佯[chang2 yang2]

Từ vựng
幸存者
xìng cún zhě

người sống sót

Cụm từ
幸存
xìng cún

sống sót (sau thảm họa)

Cụm từ
幸免
xìng miǎn

tránh được (một số phận không may)

Cụm từ
xìng

được tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm; biến thể của 幸[xing4]

Từ vựng
倔头
juè tóu

người cáu kỉnh, dễ nổi nóng

Cụm từ
倔强
jué jiàng

cứng đầu; bướng bỉnh; không chịu khuất phục

Cụm từ
juè

cục cằn; gắt gỏng

Từ vựng
tán

yên tĩnh; bình yên

Từ vựng
倒腾
dǎo teng

di chuyển; dịch chuyển; trao đổi; mua bán; buôn bán

Cụm từ
倒头
dǎo tóu

nằm xuống; chết

Cụm từ
倒霉蛋儿
dǎo méi dàn r

biến thể er hoá của 倒霉蛋[dao3 mei2 dan4]

Cụm từ