Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
催命
cuī mìng

thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó

Cụm từ
催吐剂
cuī tù jì

chất gây nôn

Cụm từ
催吐
cuī tù

gây nôn

Cụm từ
催化剂
cuī huà jì

chất xúc tác

Cụm từ
催化作用
cuī huà zuò yòng

sự xúc tác

Cụm từ
催化
cuī huà

quá trình xúc tác; xúc tác (một phản ứng)

Cụm từ
催促
cuī cù

thúc giục

Cụm từ
催乳激素
cuī rǔ jī sù

prolactin

Cụm từ
催乳
cuī rǔ

kích thích tiết sữa; kích thích sản xuất sữa (ví dụ: bằng thuốc)

Cụm từ
cuī

giục; thúc giục; nhắc nhở; thúc giục ai đó; thúc đẩy; xúc tiến

Từ vựng
Dǎi

nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)

Từ vựng
傢具
jiā jù

biến thể của 家具[jia1 ju4]

Cụm từ
家俱
jiā jù

biến thể của 家具[jia1 ju4]

Cụm từ
家伙
jiā huo

biến thể của 家伙[jia1 huo5]

Cụm từ
jiā

dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]

Từ vựng
suō

không đồng đều; không vững (khi nhảy)

Từ vựng
yáo

bộ lạc Dao

Từ vựng
效仿
xiào fǎng

xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]

Cụm từ
xiào

bắt chước (biến thể của 效[xiao4])

Từ vựng
备选
bèi xuǎn

phương án thay thế (kế hoạch, sắp xếp, chiến lược, v.v.)

Cụm từ
备办
bèi bàn

chuẩn bị (đồ cho sự kiện); phục vụ; lên kế hoạch

Cụm từ
备课
bèi kè

(giáo viên) soạn bài

Cụm từ
备注栏
bèi zhù lán

cột ghi chú

Cụm từ
备注
bèi zhù

cột ghi chú (viết tắt của 備註欄|备注栏[bei4 zhu4 lan2]); ghi chú; chú thích (viết trong cột đó)

Viết tắt
备荒
bèi huāng

chuẩn bị phòng chống thiên tai

Cụm từ
备至
bèi zhì

tối đa; theo mọi cách có thể

Cụm từ
备胎
bèi tāi

lốp dự phòng; (tiếng lóng) người dự phòng

Tiếng lóng xã hội
备耕
bèi gēng

chuẩn bị cày và gieo trồng

Cụm từ
备而不用
bèi ér bù yòng

chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; dự trữ để sử dụng sau này

Cụm từ
备考
bèi kǎo

chuẩn bị cho kỳ thi; (của phụ lục, ghi chú, v.v.) để tham khảo

Cụm từ