Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
chất gây nôn
gây nôn
chất xúc tác
sự xúc tác
quá trình xúc tác; xúc tác (một phản ứng)
thúc giục
prolactin
kích thích tiết sữa; kích thích sản xuất sữa (ví dụ: bằng thuốc)
giục; thúc giục; nhắc nhở; thúc giục ai đó; thúc đẩy; xúc tiến
nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)
biến thể của 家具[jia1 ju4]
biến thể của 家具[jia1 ju4]
biến thể của 家伙[jia1 huo5]
dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]
không đồng đều; không vững (khi nhảy)
bộ lạc Dao
xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
bắt chước (biến thể của 效[xiao4])
phương án thay thế (kế hoạch, sắp xếp, chiến lược, v.v.)
chuẩn bị (đồ cho sự kiện); phục vụ; lên kế hoạch
(giáo viên) soạn bài
cột ghi chú
cột ghi chú (viết tắt của 備註欄|备注栏[bei4 zhu4 lan2]); ghi chú; chú thích (viết trong cột đó)
chuẩn bị phòng chống thiên tai
tối đa; theo mọi cách có thể
lốp dự phòng; (tiếng lóng) người dự phòng
chuẩn bị cày và gieo trồng
chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; dự trữ để sử dụng sau này
chuẩn bị cho kỳ thi; (của phụ lục, ghi chú, v.v.) để tham khảo