Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gửi (tin nhắn cho ai đó); truyền đạt; chuyển tiếp (tin nhắn)
báu vật gia truyền
truyền lại qua các thế hệ
nối dõi tông đường
truyền thông
người huyền thoại; huyền thoại (tức là người)
huyền thoại; câu chuyện truyền kỳ; lãng mạn; truyện ngắn thời Đường và Tống
thông báo; bản tấu trình
gửi trả lại
tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp
giấy triệu tập (đến cơ quan công an); trát đòi hầu tòa
truyền miệng bài hát
điện thoại khu phố, có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi
máy nhắn tin; thiết bị nhắn tin
thông báo cho ai đó có cuộc gọi; gọi ai đó nghe điện thoại
truyền đạt (một thông điệp); chuyển tiếp (thông tin)
truyền danh tiếng
truyền tham số (máy tính) (viết tắt của 傳遞參數|传递参数[chuan2 di4 can1 shu4])
trục truyền động
hộp số (ô tô)
hệ thống truyền động; hệ thống truyền tải
tỷ số truyền; tỷ số bánh răng
cơ cấu truyền động
dây đai truyền động
bộ truyền động (động cơ)
truyền động (hệ thống truyền động trong động cơ)
dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não); tế bào thần kinh ly tâm; dây thần kinh vận động
truyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh)
dây thần kinh hướng tâm (truyền vào não); neuron hướng tâm
nhập vào; truyền vào; hướng tâm