Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
传热
chuán rè

truyền nhiệt

Cụm từ
传流
chuán liú

lan truyền; lưu truyền; lưu hành

Cụm từ
传法
chuán fǎ

truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)

Cụm từ
传檄
chuán xí

lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành

Cụm từ
传染病学
chuán rǎn bìng xué

dịch tễ học

Cụm từ
传染病
chuán rǎn bìng

bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm; dịch bệnh

Cụm từ
传染源
chuán rǎn yuán

nguồn lây nhiễm

Cụm từ
传染性
chuán rǎn xìng

lây nhiễm; dễ lây; tính lây nhiễm; khả năng lây truyền

Cụm từ
传染
chuán rǎn

lây nhiễm; dễ lây

Cụm từ
传本
chuán běn

phiên bản (sách) hiện đang lưu hành

Cụm từ
传书鸽
chuán shū gē

chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư)

Cụm từ
传旨
chuán zhǐ

ban hành chiếu chỉ

Cụm từ
传教士
chuán jiào shì

nhà truyền giáo

Cụm từ
传教团
chuán jiào tuán

một phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo)

Cụm từ
传教
chuán jiào

truyền đạo; nhà truyền giáo; truyền giảng

Cụm từ
传播四方
chuán bō sì fāng

truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
传播
chuán bō

truyền bá; phổ biến; lan truyền

Cụm từ
传扬
chuán yáng

lan truyền (qua lời nói)

Cụm từ
传授
chuán shòu

truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy

Cụm từ
传抄
chuán chāo

sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép

Cụm từ
传承
chuán chéng

truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối; một di sản

Cụm từ
传戒
chuán jiè

(Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia

Cụm từ
传感器
chuán gǎn qì

cảm biến; thiết bị chuyển đổi

Cụm từ
传感
chuán gǎn

cảm biến (điện tử); thần giao cách cảm

Cụm từ
传情
chuán qíng

truyền đạt tình cảm; gửi tình yêu thương đến ai đó

Cụm từ
传心术
chuán xīn shù

thần giao cách cảm

Cụm từ
传帮带
chuán bāng dài

truyền đạt kinh nghiệm (cho thế hệ tiếp theo)

Cụm từ
传布
chuán bù

truyền bá; phổ biến

Cụm từ
传导
chuán dǎo

dẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)

Cụm từ
传写
chuán xiě

sao chép; chuyển lại bản sao

Cụm từ