Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
truyền nhiệt
lan truyền; lưu truyền; lưu hành
truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)
lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành
dịch tễ học
bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm; dịch bệnh
nguồn lây nhiễm
lây nhiễm; dễ lây; tính lây nhiễm; khả năng lây truyền
lây nhiễm; dễ lây
phiên bản (sách) hiện đang lưu hành
chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư)
ban hành chiếu chỉ
nhà truyền giáo
một phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo)
truyền đạo; nhà truyền giáo; truyền giảng
truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)
truyền bá; phổ biến; lan truyền
lan truyền (qua lời nói)
truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối; một di sản
(Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia
cảm biến; thiết bị chuyển đổi
cảm biến (điện tử); thần giao cách cảm
truyền đạt tình cảm; gửi tình yêu thương đến ai đó
thần giao cách cảm
truyền đạt kinh nghiệm (cho thế hệ tiếp theo)
truyền bá; phổ biến
dẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)
sao chép; chuyển lại bản sao