Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tin đồn; nghe nói
chuyền tay nhau (để mọi người cùng xem)
triệu tập để phỏng vấn
truyền dạy kỹ năng; truyền lại nghệ thuật của mình
loa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn
microphone
micro; video dùng micro
chứng cứ gián tiếp (pháp luật)
tin đồn
giảng dạy và học tập; học và truyền đạt
truyền kinh; giảng dạy học thuyết Nho giáo; truyền đạt kinh nghiệm
y học cổ truyền
các loại từ truyền thống (ngữ pháp)
y học cổ truyền Trung Quốc
truyền thống; tập quán; LT:個|个[ge4]
chuyển cho; truyền cho; đưa cho; chuyền (trong bóng đá, v.v.)
thụ phấn
sinh sản; truyền giống
trát đòi; hầu tòa; phiếu thu
sống động; như thật
điện báo hình
số fax
truyền fax
máy fax
fax; bản sao
ra lệnh cho ai khởi hành
bản phác thảo tiểu sử
(thể thao) chuyền bóng
truyền đăng Phật pháp
lý thuyết truyền nhiệt; truyền nhiệt (vật lý)