Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
伤感
shāng gǎn

buồn; cảm động; tình cảm; bi ai

Cụm từ
伤悼
shāng dào

thương tiếc người đã khuất; tang thương

Cụm từ
伤悲
shāng bēi

buồn; buồn rầu (văn học)

Cụm từ
伤患
shāng huàn

người bị thương

Cụm từ
伤心蒿目
shāng xīn hāo mù

đau buồn; đau khổ

Cụm từ
伤心致死
shāng xīn zhì sǐ

đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ

Cụm từ
伤心惨目
shāng xīn cǎn mù

(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn

Thành ngữ
伤心
shāng xīn

đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc

Cụm từ
伤弓之鸟
shāng gōng zhī niǎo

xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟[jing1 gong1 zhi1 niao3]

Cụm từ
伤寒症
shāng hán zhèng

bệnh thương hàn

Cụm từ
伤寒沙门氏菌
shāng hán shā mén shì jūn

salmonella typhimurium

Cụm từ
伤寒
shāng hán

bệnh thương hàn

Cụm từ
伤害
shāng hài

làm bị thương; gây hại

Cụm từ
伤天害理
shāng tiān hài lǐ

xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn

Thành ngữ
伤员
shāng yuán

người bị thương

Cụm từ
伤和气
shāng hé qi

làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó

Cụm từ
伤口
shāng kǒu

vết thương; vết cắt

Cụm từ
伤及无辜
shāng jí wú gū

làm hại người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
伤势
shāng shì

tình trạng chấn thương

Cụm từ
伤别
shāng bié

chia tay đau buồn; tạm biệt buồn

Cụm từ
伤停补时
shāng tíng bǔ shí

(thể thao) thời gian bù giờ chấn thương

Cụm từ
伤俘
shāng fú

bị thương và bị bắt

Cụm từ
伤人
shāng rén

làm bị thương người khác

Cụm từ
伤亡
shāng wáng

thương vong; bị thương và tử vong

Cụm từ
伤不起
shāng bù qǐ

(tiếng lóng) thật là tệ!; quá bất công!; không thể chịu nổi

Tiếng lóng xã hội
shāng

làm bị thương; vết thương; thương tích

Từ vựng
债台高筑
zhài tái gāo zhù

nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất

Thành ngữ
债款
zhài kuǎn

khoản nợ

Cụm từ
债权国
zhài quán guó

quốc gia chủ nợ

Cụm từ
债权人
zhài quán rén

chủ nợ

Cụm từ