Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
buồn; cảm động; tình cảm; bi ai
thương tiếc người đã khuất; tang thương
buồn; buồn rầu (văn học)
người bị thương
đau buồn; đau khổ
đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ
(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc
xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟[jing1 gong1 zhi1 niao3]
bệnh thương hàn
salmonella typhimurium
bệnh thương hàn
làm bị thương; gây hại
xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn
người bị thương
làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó
vết thương; vết cắt
làm hại người vô tội (thành ngữ)
tình trạng chấn thương
chia tay đau buồn; tạm biệt buồn
(thể thao) thời gian bù giờ chấn thương
bị thương và bị bắt
làm bị thương người khác
thương vong; bị thương và tử vong
(tiếng lóng) thật là tệ!; quá bất công!; không thể chịu nổi
làm bị thương; vết thương; thương tích
nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
khoản nợ
quốc gia chủ nợ
chủ nợ