Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tốc độ truyền tải; tốc độ truyền dẫn
kênh truyền tải
khoảng cách truyền
cơ sở truyền tải; thiết bị truyền tải
đường truyền
tốc độ truyền
chế độ truyền dẫn; phương thức truyền dẫn
dịch vụ truyền tải
giao thức kiểm soát truyền dẫn; TCP
kiểm soát truyền dẫn
công nghệ truyền dẫn
tầng truyền tải
môi trường truyền dẫn
môi trường truyền dẫn
phương thức truyền tải
giao thức truyền tải; giao thức vận chuyển
truyền dẫn; truyền tải
in lại; đăng lại; truyền tải (bằng văn bản v.v.)
tái bút cho một tiểu sử
(hóa học) chuyển khối (như quan sát trong các quá trình bay hơi, chưng cất và lọc màng)
dịch; phiên dịch
phát tán tin đồn
thuyết giảng
truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng
được biết đến rộng rãi; ai cũng nói đến
truyền đạt (thông tin)
người đưa tin; người truyền đạt; người chuyển tiếp
truyền đạt câu chuyện; truyền tải thông điệp
tiểu sử; LT:篇[pian1],部[bu4]
triệu tập (một nhân chứng); gửi trát hầu tòa