Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quyền của chủ nợ (luật)
người mắc nợ
công cụ nợ
chứng khoán nợ; chứng khoán trái phiếu
nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu
người mắc nợ
nợ; khoản nợ; số tiền nợ; tình trạng nợ nần
trái phiếu; tín phiếu
chủ nợ
nợ; LT:筆|笔[bi3]
gù lưng
tán dương; lưu truyền lời khen
đọc và truyền lại; chuyền cho người khác đọc
(tin tức) lan truyền; lan ra
tiếp thị đa cấp
người đưa tin; thiết bị truyền (thông tin)
truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
phòng tiếp tân; phòng tạp vụ
nhân viên tiếp tân; lễ tân
truyền đạt; chuyển giao; chuyển tiếp; truyền tải
truyền giáo
nhà truyền giáo; giảng sư
Sách Truyền Đạo (sách bài giảng trong Kinh Thánh)
dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn
giảng về giáo lý; giảng giải trí tuệ của các thánh nhân xưa; giảng đạo; bài giảng
lan truyền rộng rãi
dịch vụ giao hàng
băng chuyền; dây chuyền truyền tải
truyền đạt; giao; truyền tải
thuật lại; kể lại