Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
克汀病
kè tīng bìng

bệnh đần độn

Cụm từ
克氏黑鳍鳈
Kè shì hēi qí quán

cá lòng tong môi dày của Cherskii (Sarcocheilichthys czerskii), một loài cá chép đặc hữu của lưu vực sông Amur

Cụm từ
克氏原螯虾
kè shì yuán áo xiā

tôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana

Cụm từ
克格勃
Kè gé bó

KGB (cảnh sát mật Liên Xô); thành viên KGB

Cụm từ
克林顿
Kè lín dùn

Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, Tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ

Cụm từ
克林霉素
kè lín méi sù

clindamycin

Cụm từ
克林德
Kè lín dé

Klemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
克林姆酱
kè lín mǔ jiàng

kem trứng; crème pâtissière

Cụm từ
克林姆
kè lín mǔ

kem (từ mượn)

Cụm từ
克东县
Kè dōng xiàn

huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克东
Kè dōng

huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克期
kè qī

đặt ngày; đặt khung thời gian; trong giới hạn thời gian nhất định

Cụm từ
克朗代克
Kè lǎng dài kè

Klondike ở tây bắc Canada

Cụm từ
克朗
kè lǎng

krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển) (từ mượn)

Cụm từ
克服
kè fú

(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng; nhẫn nại

Cụm từ
克日
kè rì

ấn định ngày; đặt khung thời gian; trong thời hạn nhất định

Cụm từ
克文
Kè wén

Kevin (tên)

Cụm từ
克拉通
kè lā tōng

mảng cổ (từ mượn)

Cụm từ
克拉科夫
Kè lā kē fū

Krakow

Cụm từ
克拉玛依市
Kè lā mǎ yī Shì

thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương

Cụm từ
克拉玛依区
Kè lā mǎ yī Qū

Quận Karamay của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
克拉玛依
Kè lā mǎ yī

thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương

Cụm từ
克拉斯金诺
Kè lā sī jīn nuò

thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên

Cụm từ
克拉斯诺达尔
Kè lā sī nuò dá ěr

Krasnodar (thành phố ở Nga)

Cụm từ
克拉斯诺亚尔斯克
Kè lā sī nuò yà ěr sī kè

Krasnoyarsk

Cụm từ
克拉夫丘克
Kè lā fū qiū kè

Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994

Cụm từ
克拉克
Kè lā kè

Clark hoặc Clarke (tên)

Cụm từ
克拉
kè lā

carat (khối lượng) (từ mượn)

Cụm từ
克己复礼
kè jǐ fù lǐ

kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi; (nhiều cách dịch có thể có)

Thành ngữ
克己奉公
kè jǐ fèng gōng

tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm

Thành ngữ