Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、提高|调整、巩固、充实、提高…
hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám
bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh
chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)
tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川魯粵蘇浙閩湘徽|川鲁粤苏浙闽湘徽[Chuan1 Lu3 Yue4 Su1 Zhe4 Min3 Xiang1 Hui1]
G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
"Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], 陳雲|陈云[Chen2 Yun2], 李先念[Li3 Xian1 nian4], 彭真[Peng2 Zhen1], 楊尚昆|杨尚昆[Yang2 Shang4 kun1], 薄一波[Bo2 Yi1 bo1]…
cơ bụng sáu múi
G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900
chó pug (giống chó)
biến thể er hoá của 八哥[ba1 ge1]
(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)
trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối
bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)
bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)
Núi Bát Quái, Đài Loan
bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện
Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]
tám mươi; 80
móc đơn; nốt móc đơn
một phần tám
Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
Tạm biệt! (trong phòng chat và tin nhắn văn bản)
thể bát bội
Tập đoàn bán lẻ Yaohan
8-bit (tin học)
nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy đủ năng lực độc đáo của mình