Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
八字方针
bā zì fāng zhēn

chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、提高|调整、巩固、充实、提高…

Cụm từ
八字形
bā zì xíng

hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám

Cụm từ
八字命理
bā zì mìng lǐ

bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh

Cụm từ
八字
bā zì

chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán

Cụm từ
八婆
bā pó

người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
八大菜系
bā dà cài xì

tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川魯粵蘇浙閩湘徽|川鲁粤苏浙闽湘徽[Chuan1 Lu3 Yue4 Su1 Zhe4 Min3 Xiang1 Hui1]

Cụm từ
八大工业国组织
bā dà gōng yè guó zǔ zhī

G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)

Cụm từ
八大元老
Bā Dà Yuán lǎo

"Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], 陳雲|陈云[Chen2 Yun2], 李先念[Li3 Xian1 nian4], 彭真[Peng2 Zhen1], 楊尚昆|杨尚昆[Yang2 Shang4 kun1], 薄一波[Bo2 Yi1 bo1]…

Viết tắt
八块腹肌
bā kuài fù jī

cơ bụng sáu múi

Cụm từ
八国集团
Bā guó Jí tuán

G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)

Cụm từ
八国联军
Bā guó Lián jūn

Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900

Cụm từ
八哥狗
bā gē gǒu

chó pug (giống chó)

Cụm từ
八哥儿
bā gē r

biến thể er hoá của 八哥[ba1 ge1]

Cụm từ
八哥
bā ge

(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)

Cụm từ
八卦阵
bā guà zhèn

trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối

Cụm từ
八卦掌
bā guà zhǎng

bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦拳
bā guà quán

bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦山
Bā guà Shān

Núi Bát Quái, Đài Loan

Cụm từ
八卦
bā guà

bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện

Cụm từ
八十天环游地球
Bā shí Tiān Huán yóu Dì qiú

Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]

Cụm từ
八十
bā shí

tám mươi; 80

Cụm từ
八分音符
bā fēn yīn fú

móc đơn; nốt móc đơn

Cụm từ
八分之一
bā fēn zhī yī

một phần tám

Cụm từ
八公山区
Bā gōng shān Qū

Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八公山
Bā gōng shān

Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八八六
bā bā liù

Tạm biệt! (trong phòng chat và tin nhắn văn bản)

Cụm từ
八倍体
bā bèi tǐ

thể bát bội

Cụm từ
八佰伴
Bā bǎi bàn

Tập đoàn bán lẻ Yaohan

Cụm từ
八位元
bā wèi yuán

8-bit (tin học)

Cụm từ
八仙过海,各显神通
Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy đủ năng lực độc đáo của mình

Thành ngữ