Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
公使馆
gōng shǐ guǎn

đại sứ quán (thuật ngữ cũ); cơ quan ngoại giao

Cụm từ
公使
gōng shǐ

công sứ; nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức

Cụm từ
公布栏
gōng bù lán

bảng thông báo

Cụm từ
公布
gōng bù

công bố; công khai; xuất bản

Cụm từ
公休日
gōng xiū rì

ngày nghỉ lễ

Cụm từ
公休
gōng xiū

có ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất định, theo quy định của hiệp hội thương mại

Cụm từ
公仔面
gōng zǎi miàn

thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung

Cụm từ
公仔
gōng zǎi

búp bê; đồ chơi nhồi bông

Cụm từ
公交车
gōng jiāo chē

phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]

Cụm từ
公交站
gōng jiāo zhàn

trạm giao thông công cộng

Cụm từ
公交
gōng jiāo

phương tiện giao thông công cộng; giao thông công cộng; viết tắt của 公共交通[gong1 gong4 jiao1 tong1]

Viết tắt
公事房
gōng shì fáng

văn phòng (phòng hoặc tòa nhà)

Cụm từ
公事包
gōng shì bāo

(Đài Loan) cặp tài liệu

Cụm từ
公事公办
gōng shì gōng bàn

làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)

Thành ngữ
公事
gōng shì

công việc liên quan đến công tác; tài liệu

Cụm từ
公了
gōng liǎo

giải quyết tại toà (ngược lại: 私了[si1 liao3])

Cụm từ
公之于众
gōng zhī yú zhòng

công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết

Thành ngữ
公之于世
gōng zhī yú shì

(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết

Thành ngữ
公主车
gōng zhǔ chē

xe đạp nữ

Cụm từ
公主病
gōng zhǔ bìng

(từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm

Cụm từ
公主抱
gōng zhǔ bào

bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa

Cụm từ
公主岭市
Gōng zhǔ lǐng shì

Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公主岭
Gōng zhǔ lǐng

Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公主
gōng zhǔ

công chúa

Cụm từ
公丈
gōng zhàng

đê-ca-mét

Cụm từ
gōng

công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực; Công tước, cấp cao nhất trong ngũ tước 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]…

Từ vựng
八点档
bā diǎn dàng

khung giờ 8:00 tối (trên truyền hình); (Đài Loan) (thông tục) loạt phim truyền hình phát sóng vào giờ vàng 8:00 tối

Cụm từ
八风穴
bā fēng xué

"tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân

Cụm từ
八风
bā fēng

xem 八風穴|八风穴[ba1 feng1 xue2]

Cụm từ
八音盒
bā yīn hé

hộp nhạc

Cụm từ