Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hành chính công
trật tự công cộng
trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai)
trạm xe buýt; nhà ga xe buýt
xe buýt; LT:輛|辆[liang4],班[ban1]
tội xâm phạm trật tự công cộng
nơi công cộng
tổ chức công cộng
kỳ nghỉ lễ chung
phòng chờ chung; phòng sinh hoạt chung
giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
công cộng; chung; công
bố chồng; cha chồng; ông; ông cụ; (cách gọi cũ cho thái giám)
lạng (hectogram)
gram
TCN (trước Công Nguyên); trước Công Nguyên
Công Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên
giá trị hợp lý (kế toán)
công bằng; hợp lý
công chức; LT:個|个[ge4],位[wei4]
tai nạn lao động; chấn thương liên quan đến công việc
chấn thương liên quan đến công việc
trái phiếu công
trái phiếu chính phủ
nghỉ phép công (ví dụ: nghỉ thai sản, nghỉ ốm hoặc nghỉ để lo công việc chính thức)
bội số chung
biểu thức bội chung
sự tin cậy của công chúng; độ tin cậy