Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong…
hình bát diện
khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
khổ giấy tám
octet (nhóm nhạc)
thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
hình bát giác
thẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
Octopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
Badaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng
khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
hệ bát phân
(ví dụ) một thời gian dài
Bát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai (1937-1945)
phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi là 八廓街[Ba1 kuo4 Jie1]
đại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati
alangium
hình bát giác
giường có màn kiểu truyền thống
hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi
thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột
Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc
tám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi khổ của ngũ uẩn (Phật giáo)
(YHCT) tám loại "phong đầu" (nhức đầu)
bài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh
bài văn tám đoạn; viết rập khuôn
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
"Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老[Ba1 Da4 Yuan2 lao3]