Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
八音
bā yīn

hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong…

Cụm từ
八面体
bā miàn tǐ

hình bát diện

Cụm từ
八面玲珑
bā miàn líng lóng

khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)

Cụm từ
八开
bā kāi

khổ giấy tám

Cụm từ
八重奏
bā chóng zòu

octet (nhóm nhạc)

Cụm từ
八里乡
Bā lǐ xiāng

thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
八里
Bā lǐ

thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
八边形
bā biān xíng

hình bát giác

Cụm từ
八达通卡
Bā dá tōng kǎ

thẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)

Cụm từ
八达通
Bā dá tōng

Octopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)

Cụm từ
八达岭
Bā dá lǐng

Badaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng

Cụm từ
八道江区
Bā dào jiāng qū

khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin

Cụm từ
八道江
Bā dào jiāng

khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin

Cụm từ
八进制
bā jìn zhì

hệ bát phân

Cụm từ
八辈子
bā bèi zi

(ví dụ) một thời gian dài

Cụm từ
八路军
Bā lù jūn

Bát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai (1937-1945)

Cụm từ
八角街
Bā jiǎo Jiē

phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi là 八廓街[Ba1 kuo4 Jie1]

Cụm từ
八角茴香
bā jiǎo huí xiāng

đại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati

Cụm từ
八角枫
bā jiǎo fēng

alangium

Cụm từ
八角形
bā jiǎo xíng

hình bát giác

Cụm từ
八角床
bā jiǎo chuáng

giường có màn kiểu truyền thống

Cụm từ
八角
bā jiǎo

hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi

Cụm từ
八行书
bā háng shū

thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột

Cụm từ
八万大藏经
Bā wàn Dà zàng jīng

Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc

Cụm từ
八苦
bā kǔ

tám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi khổ của ngũ uẩn (Phật giáo)

Cụm từ
八般头风
bā bān tóu fēng

(YHCT) tám loại "phong đầu" (nhức đầu)

Cụm từ
八股文
bā gǔ wén

bài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
八股
bā gǔ

bài văn tám đoạn; viết rập khuôn

Cụm từ
八声杜鹃
bā shēng dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)

Cụm từ
八老
Bā lǎo

"Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老[Ba1 Da4 Yuan2 lao3]

Viết tắt