Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
凝神
níng shén

chú ý cao độ

Cụm từ
凝睇
níng dì

nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm

Cụm từ
凝炼
níng liàn

biến thể của 凝練|凝练[ning2 lian4]

Cụm từ
凝滞
níng zhì

đình trệ; đông kết; (nghĩa bóng) dừng lại; đóng băng

Cụm từ
凝液
níng yè

chất ngưng tụ

Cụm từ
凝汞温度
níng gǒng wēn dù

nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý)

Cụm từ
凝望
níng wàng

nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm

Cụm từ
凝块
níng kuài

cục máu đông; cục đông

Cụm từ
凝固点
níng gù diǎn

điểm đông đặc

Cụm từ
凝固汽油弹
níng gù qì yóu dàn

bom napalm

Cụm từ
凝固剂
níng gù jì

chất làm đông; tác nhân đông tụ

Cụm từ
凝固
níng gù

đóng băng; đông cứng; đông lại; nghĩa bóng: chăm chú

Cụm từ
凝冰
níng bīng

đóng băng

Cụm từ
níng

đông lại; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm

Từ vựng
凛遵
lǐn zūn

tuân thủ nghiêm ngặt

Cụm từ
凛冽
lǐn liè

lạnh cắt da cắt thịt

Cụm từ
lǐn

lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy nghi; tôn nghiêm; oai vệ

Từ vựng
cāng

lạnh

Từ vựng

lạnh; băng giá

Từ vựng
冻龄
dòng líng

duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
冻雨
dòng yǔ

mưa đông kết

Cụm từ
冻胶
dòng jiāo

gel

Cụm từ
冻肉
dòng ròu

thịt lạnh hoặc đông lạnh

Cụm từ
冻结
dòng jié

đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)

Cụm từ
冻穿
dòng chuān

tê cóng; cước

Cụm từ
冻硬
dòng yìng

đóng băng cứng; cứng đơ vì lạnh

Cụm từ
冻疮
dòng chuāng

tê cóng; cước

Cụm từ
冻涨
dòng zhǎng

đóng băng (giá cả, phí,...) (Đài Loan)

Cụm từ
冻死
dòng sǐ

chết cóng; chết rét trong mùa đông

Cụm từ
冻柜
dòng guì

container lạnh (container vận chuyển có hệ thống làm lạnh)

Cụm từ