Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jiàn

biến thể tiếng Nhật của 劍|剑

Từ vựng
yǎn

sắc bén

Từ vựng
shàn

sông ở Chiết Giang

Từ vựng
duō

chích; khắc bản, chạm khắc

Từ vựng
剞劂
jī jué

(văn học) dao dùng để chạm khắc; dao khắc; (văn học) khắc bản in; khắc in (sách)

Cụm từ

dùng trong 剞劂[ji1 jue2]

Từ vựng
剥离
bō lí

bóc; tách; bóc ra; rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)

Cụm từ
剥蚀
bō shí

ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)

Cụm từ
剥落
bō luò

bong ra

Cụm từ
剥皮钳
bāo pí qián

kìm tuốt dây

Cụm từ
剥皮器
bō pí qì

dụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ)

Cụm từ
剥皮
bāo pí

lột da; gọt vỏ; (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai); cũng đọc là [bo1 pi2]

Cụm từ
剥采比
bō cǎi bǐ

tỉ lệ bóc tách quặng; tỷ lệ bóc đất

Cụm từ
剥掉
bō diào

bóc ra; lột ra

Cụm từ
剥夺
bō duó

tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)

Cụm từ
剥啄
bō zhuó

(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)

Cụm từ
剥削阶级
bō xuē jiē jí

giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)

Cụm từ
剥削者
bō xuē zhě

kẻ bóc lột (lao động)

Cụm từ
剥削
bō xuē

bóc lột; sự bóc lột

Cụm từ

bóc; lột; lột da; tách vỏ

Từ vựng
bāo

bóc; gọt; lột; tách vỏ

Từ vựng
wān

móc ra; moi ra

Từ vựng
刚体转动
gāng tǐ zhuǎn dòng

chuyển động quay của vật rắn

Cụm từ
刚体
gāng tǐ

vật thể cứng

Cụm từ
刚需
gāng xū

(kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 剛性需求|刚性需求[gang1 xing4 xu1 qiu2])

Viết tắt
刚才
gāng cái

vừa mới (biến thể của 剛才|刚才[gang1 cai2])

Cụm từ
刚直
gāng zhí

ngay thẳng và thẳng thắn

Cụm từ
刚玉
gāng yù

corundum (khoáng chất)

Cụm từ
刚烈
gāng liè

ngay thẳng và kiên cường; không khuất phục; trung kiên

Cụm từ
刚毛
gāng máo

lông cứng

Cụm từ