Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phó thống đốc (tỉnh hoặc thuộc địa); phó thống đốc bang ở Mỹ
phó tướng
thê thiếp (cũ)
sĩ quan phụ tá
thành phố cấp phó địa khu (đơn vị cấp huyện, do tỉnh quản lý, không thuộc địa khu)
thứ trưởng ngoại giao
sản phẩm kém chất lượng
phó tư lệnh
phụ san
bệnh phó thương hàn
tác dụng phụ
phó chủ tịch
phó giám đốc; phó trưởng ban
thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
cắt xẻo thịt như một hình phạt
(đi) cắt tóc
cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc
loại bỏ; tiêu diệt
chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)
sổ lưu niệm
(tin học) bảng tạm
may quần áo; cắt giảm (chi tiêu)
nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ
máy cắt cỏ
cắt băng khánh thành (tại lễ khai trương)
nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí
cắt tỉa (cành, v.v.)
cắt; cắt tỉa
dựng phim; dựng cảnh; cắt hoặc chỉnh sửa phim
cắt bỏ; cắt đi; tỉa