Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
副州长
fù zhōu zhǎng

phó thống đốc (tỉnh hoặc thuộc địa); phó thống đốc bang ở Mỹ

Cụm từ
副将
fù jiàng

phó tướng

Cụm từ
副室
fù shì

thê thiếp (cũ)

Cụm từ
副官
fù guān

sĩ quan phụ tá

Cụm từ
副地级市
fù dì jí shì

thành phố cấp phó địa khu (đơn vị cấp huyện, do tỉnh quản lý, không thuộc địa khu)

Cụm từ
副国务卿
fù guó wù qīng

thứ trưởng ngoại giao

Cụm từ
副品
fù pǐn

sản phẩm kém chất lượng

Cụm từ
副司令
fù sī lìng

phó tư lệnh

Cụm từ
副刊
fù kān

phụ san

Cụm từ
副伤寒
fù shāng hán

bệnh phó thương hàn

Cụm từ
副作用
fù zuò yòng

tác dụng phụ

Cụm từ
副主席
fù zhǔ xí

phó chủ tịch

Cụm từ
副主任
fù zhǔ rèn

phó giám đốc; phó trưởng ban

Cụm từ

thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt

Viết tắt
guǎ

cắt xẻo thịt như một hình phạt

Từ vựng
剪头发
jiǎn tóu fa

(đi) cắt tóc

Cụm từ
剪头
jiǎn tóu

cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc

Cụm từ
剪除
jiǎn chú

loại bỏ; tiêu diệt

Cụm từ
剪辑
jiǎn jí

chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)

Cụm từ
剪贴簿
jiǎn tiē bù

sổ lưu niệm

Cụm từ
剪贴板
jiǎn tiē bǎn

(tin học) bảng tạm

Cụm từ
剪裁
jiǎn cái

may quần áo; cắt giảm (chi tiêu)

Cụm từ
剪草除根
jiǎn cǎo chú gēn

nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ

Thành ngữ
剪草机
jiǎn cǎo jī

máy cắt cỏ

Cụm từ
剪䌽
jiǎn cǎi

cắt băng khánh thành (tại lễ khai trương)

Cụm từ
剪纸
jiǎn zhǐ

nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí

Cụm từ
剪枝
jiǎn zhī

cắt tỉa (cành, v.v.)

Cụm từ
剪断
jiǎn duàn

cắt; cắt tỉa

Cụm từ
剪接
jiǎn jiē

dựng phim; dựng cảnh; cắt hoặc chỉnh sửa phim

Cụm từ
剪掉
jiǎn diào

cắt bỏ; cắt đi; tỉa

Cụm từ