Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
十指不沾阳春水
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng

Thành ngữ
十拿九稳
shí ná - jiǔ wěn

chắc chắn; nắm trong tay; (về người) tự tin sẽ thành công

Cụm từ
十戒
shí jiè

mười điều răn (tôn giáo)

Cụm từ
十成九稳
shí chéng - jiǔ wěn

xem 十拿九穩|十拿九稳[shi2na2-jiu3wen3]

Cụm từ
十成
shí chéng

hoàn toàn

Cụm từ
十恶不赦
shí è bù shè

ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác

Thành ngữ
十几
shí jǐ

hơn mười; một tá hoặc hơn

Cụm từ
十年树木,百年树人
shí nián shù mù , bǎi nián shù rén

(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người

Thành ngữ
十干
shí gān

giống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I, II, III)

Cụm từ
十常侍
shí cháng shì

Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng

Cụm từ
十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo

tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)

Cụm từ
十字镐
shí zì gǎo

cây cuốc chim

Cụm từ
十字转门
shí zì zhuàn mén

cửa xoay

Cụm từ
十字军远征
shí zì jūn yuǎn zhēng

Cuộc Thập tự chinh

Cụm từ
十字军东征
shí zì jūn dōng zhēng

Cuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân

Cụm từ
十字军
shí zì jūn

quân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh

Cụm từ
十字路口
shí zì lù kǒu

ngã tư; giao lộ

Cụm từ
十字花科
shí zì huā kē

họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)

Cụm từ
十字绣
shí zì xiù

thêu chữ thập

Cụm từ
十字丝
shí zì sī

tâm ngắm

Cụm từ
十字架刑
shí zì jià xíng

sự đóng đinh vào thập giá

Cụm từ
十字架
shí zì jià

thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng

Cụm từ
十字形
shí zì xíng

hình chữ thập; dạng chữ thập

Cụm từ
十字
shí zì

ngã tư; hình chữ thập; thánh giá; chữ mười

Cụm từ
十天干
shí tiān gān

mười Thiên Can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3] (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự kiểu La Mã I, II, III)

Cụm từ
十大神兽
shí dà shén shòu

Mười thần thú của Baidu (một tập hợp động vật giả và chơi chữ liên quan đến kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc)

Cụm từ
十多亿
shí duō yì

hơn một tỷ; nhiều hơn một tỷ

Cụm từ
十堰市
Shí yàn shì

Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
十堰
Shí yàn

Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
十国春秋
Shí guó Chūn qiū

Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển

Cụm từ