Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng
chắc chắn; nắm trong tay; (về người) tự tin sẽ thành công
mười điều răn (tôn giáo)
xem 十拿九穩|十拿九稳[shi2na2-jiu3wen3]
hoàn toàn
ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác
hơn mười; một tá hoặc hơn
(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
giống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I, II, III)
Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng
tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)
cây cuốc chim
cửa xoay
Cuộc Thập tự chinh
Cuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân
quân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh
ngã tư; giao lộ
họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
thêu chữ thập
tâm ngắm
sự đóng đinh vào thập giá
thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng
hình chữ thập; dạng chữ thập
ngã tư; hình chữ thập; thánh giá; chữ mười
mười Thiên Can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3] (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự kiểu La Mã I, II, III)
Mười thần thú của Baidu (một tập hợp động vật giả và chơi chữ liên quan đến kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc)
hơn một tỷ; nhiều hơn một tỷ
Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển