Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
十二时辰
shí èr shí chen

mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon

Cụm từ
十二星座
shí èr xīng zuò

mười hai chòm sao hoàng đạo

Cụm từ
十二支
shí èr zhī

12 chi địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự)

Cụm từ
十二指肠
shí èr zhǐ cháng

tá tràng

Cụm từ
十二平均律
shí èr píng jūn lǜ

bình quân luật

Cụm từ
十二宫
shí èr gōng

mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊[Bai2 yang2], Kim Ngưu 金牛[Jin4 niu2], Song Tử 雙子|双子[Shuang1 zi3], Cự Giải…

Cụm từ
十二地支
shí èr dì zhī

12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)

Cụm từ
十二分
shí èr fēn

hết sức; một trăm phần trăm; hơn cả mong đợi

Cụm từ
十二
shí èr

mười hai; 12

Cụm từ
十九
shí jiǔ

mười chín; 19

Cụm từ
十之八九
shí zhī bā jiǔ

rất có khả năng; phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10); đại đa số

Cụm từ
十三点
shí sān diǎn

ngớ ngẩn; người khờ dại

Cụm từ
十三经
Shí sān jīng

Thập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ 周禮|周礼[Zhou1 li3], Nghi Lễ 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4], Kinh Dịch…

Cụm từ
十三日
shí sān rì

ngày mười ba của tháng

Cụm từ
十三张
shí sān zhāng

bài mậu binh

Cụm từ
十三
shí sān

mười ba; 13

Cụm từ
十七孔桥
Shí qī kǒng Qiáo

Cầu Mười Bảy Nhịp ở Di Hòa Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh

Cụm từ
十七
shí qī

mười bảy; 17

Cụm từ
十一路
shí yī lù

(khẩu ngữ) đi bộ

Khẩu ngữ
十一月份
shí yī yuè fèn

tháng mười một

Cụm từ
十一月
Shí yī yuè

tháng Mười Một; tháng mười một (của năm âm lịch)

Cụm từ
十一
shí yī

mười một; 11

Cụm từ
shí

mười; 10

Từ vựng
区隔
qū gé

đánh dấu; ngăn cách; phân đoạn (ví dụ: thị trường); ngăn; phân khúc

Cụm từ
区间车
qū jiān chē

tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường

Cụm từ
区间
qū jiān

khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng

Cụm từ
区长
qū zhǎng

quận trưởng

Cụm từ
区议会
qū yì huì

hội đồng quận

Cụm từ
区号
qū hào

mã vùng

Cụm từ
区处
qū chù

(văn học) nơi ở; cư trú; (Đài Loan) văn phòng khu vực của công ty

Cụm từ