Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lưỡi cong
cuộn; sách; tập; chương; giấy thi; lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn
tuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)
ống noãn hoàng
túi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi phát triển nhau thai)
lòng đỏ trứng
(động vật học không xương sống) nang trứng
sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào
buồng trứng và tinh hoàn
lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)
đá cuội; sỏi; viên sỏi
gà đẻ
nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luan3 pao4]
(biology) tế bào trứng; noãn bào
ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)
hình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)
buồng trứng
buồng trứng
trứng; tế bào trứng
cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong
hình bầu dục; dạng ê-líp
hình bầu dục; hình ê-líp
trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật; (câu chửi) chết tiệt
ăn liền (thực phẩm)
ứng tác
ứng tác
ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng; ứng khẩu
tức là
được coi là; được định nghĩa là; được gọi là
cà phê hòa tan