Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Eros (Cupid)
Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)
tình huống khó khăn
Øresund; The Sound (eo biển giữa Đan Mạch và Thụy Điển)
Örebro (thành phố ở Thụy Điển)
Eritrea (Đài Loan)
Ørsta (thành phố ở Na Uy)
khốn khổ
tên của bộ "hán" 厂 trong chữ Hán giản thể (bộ Khang Hy số 27)
bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v
biến thể cũ của 膝[xi1]
thể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ); nói lời ngọt ngào với nhau; rất yêu nhau
quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa); tôn xưng (xưa)
biến thể của 即[ji2]; ngay lập tức
khó chịu; không vững
ngăn ngừa hoặc điều trị bệnh
lùi bước
tuy nhiên; thực ra; thực tế là
vừa nãy
nhưng trái lại; nhưng không ngờ
từ chối sẽ bất lịch sự
nhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại; từ chối; rút lui; tuy nhiên; mặc dù
lo lắng; thông cảm; cảm thông; cứu trợ; bồi thường
(phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu
dỡ hàng; gỡ cài đặt (phần mềm)
tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác; (Đài) miễn trách nhiệm cho ai (ví dụ: khi nghỉ hưu)
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
(diễn viên) tẩy trang và thay trang phục; (tin học) gỡ cài đặt; tháo gỡ
nghĩa đen: trút gánh nặng khỏi vai; nghĩa bóng: từ chức; từ bỏ gánh nặng; được nhẹ nhõm khỏi công việc
từ chức; bị cách chức