Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
厄洛斯
È luò sī

Eros (Cupid)

Cụm từ
厄娃
È wá

Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)

Cụm từ
厄境
è jìng

tình huống khó khăn

Cụm từ
厄勒海峡
È lè Hǎi xiá

Øresund; The Sound (eo biển giữa Đan Mạch và Thụy Điển)

Cụm từ
厄勒布鲁
È lè bù lǔ

Örebro (thành phố ở Thụy Điển)

Cụm từ
厄利垂亚
È lì chuí yà

Eritrea (Đài Loan)

Cụm từ
厄什塔
È shén tǎ

Ørsta (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
è

khốn khổ

Từ vựng
厂字旁
chǎng zì páng

tên của bộ "hán" 厂 trong chữ Hán giản thể (bộ Khang Hy số 27)

Cụm từ
hǎn

bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v

Từ vựng

biến thể cũ của 膝[xi1]

Từ vựng
卿卿我我
qīng qīng wǒ wǒ

thể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ); nói lời ngọt ngào với nhau; rất yêu nhau

Thành ngữ
qīng

quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa); tôn xưng (xưa)

Từ vựng

biến thể của 即[ji2]; ngay lập tức

Từ vựng

khó chịu; không vững

Từ vựng
却病
què bìng

ngăn ngừa hoặc điều trị bệnh

Cụm từ
却步
què bù

lùi bước

Cụm từ
却是
què shì

tuy nhiên; thực ra; thực tế là

Cụm từ
却才
què cái

vừa nãy

Cụm từ
却倒
què dào

nhưng trái lại; nhưng không ngờ

Cụm từ
却之不恭
què zhī bù gōng

từ chối sẽ bất lịch sự

Cụm từ
què

nhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại; từ chối; rút lui; tuy nhiên; mặc dù

Từ vựng

lo lắng; thông cảm; cảm thông; cứu trợ; bồi thường

Từ vựng
卸头
xiè tóu

(phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu

Cụm từ
卸载
xiè zài

dỡ hàng; gỡ cài đặt (phần mềm)

Cụm từ
卸责
xiè zé

tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác; (Đài) miễn trách nhiệm cho ai (ví dụ: khi nghỉ hưu)

Cụm từ
卸货
xiè huò

dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa

Cụm từ
卸装
xiè zhuāng

(diễn viên) tẩy trang và thay trang phục; (tin học) gỡ cài đặt; tháo gỡ

Cụm từ
卸肩儿
xiè jiān r

nghĩa đen: trút gánh nặng khỏi vai; nghĩa bóng: từ chức; từ bỏ gánh nặng; được nhẹ nhõm khỏi công việc

Cụm từ
卸职
xiè zhí

từ chức; bị cách chức

Cụm từ