Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
即期品
jí qī pǐn

sản phẩm sắp hết hạn (Đài Loan)

Cụm từ
即时通讯
jí shí tōng xùn

nhắn tin tức thời

Cụm từ
即时消息
jí shí xiāo xi

tin nhắn tức thời

Cụm từ
即时即地
jí shí jí dì

từng khoảnh khắc

Cụm từ
即时制
jí shí zhì

thời gian thực (trò chơi)

Cụm từ
即时
jí shí

ngay lập tức

Cụm từ
即早
jí zǎo

càng sớm càng tốt

Cụm từ
即日
jí rì

ngày hôm đó hoặc ngày hôm ấy; trong vài ngày tới

Cụm từ
即插即用
jí chā jí yòng

cắm là chạy

Cụm từ
即指即译
jí zhǐ jí yì

dịch ngay khi chỉ (máy tính)

Cụm từ
即或
jí huò

cho dù; mặc dù

Cụm từ
即席
jí xí

ứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)

Cụm từ
即将来临
jí jiāng lái lín

sắp xảy ra

Cụm từ
即将
jí jiāng

sắp; sắp sửa; sớm

Cụm từ
即如
jí rú

chẳng hạn như

Cụm từ
即墨市
Jí mò Shì

Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông

Cụm từ
即墨
Jí mò

Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông

Cụm từ
即可
jí kě

tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó; (làm gì đó) và như vậy là đủ

Cụm từ
即刻
jí kè

ngay lập tức; tức khắc; lập tức

Cụm từ
即便
jí biàn

dù cho; mặc dù; ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
即使
jí shǐ

dù cho; mặc dù

Cụm từ
即位
jí wèi

lên ngôi; lên kế vị

Cụm từ
即令
jí lìng

dù cho; mặc dù

Cụm từ
即付即打
jí fù jí dǎ

trả tiền ngay khi sử dụng

Cụm từ
即付
jí fù

trả ngay khi yêu cầu

Cụm từ

tức là; nghĩa là; tức; thúc giục; ngay lập tức; hiện tại; thậm chí nếu; được thúc đẩy (bởi tình huống); tiếp cận; tiếp xúc; nhậm (chức); đến gần

Từ vựng
Shào

họ [Shao4]

Từ vựng
危难
wēi nàn

tai ương

Cụm từ
危险警告灯
wēi xiǎn jǐng gào dēng

đèn cảnh báo nguy hiểm

Cụm từ
危险品
wēi xiǎn pǐn

vật liệu nguy hiểm

Cụm từ