Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa
cái mã ní (mối nối hình chữ U)
tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức
tháo ách; tháo dây cương (khỏi vật kéo)
rời khỏi chức vụ
dỡ xuống
dỡ; xuống; phá bỏ; loại bỏ
tua cuốn
mây ti
trục cuốn (sách hoặc tranh)
biến thể của 捲起|卷起[juan3 qi3]
gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng
nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" trong phổ thông)
(loài chim ở Trung Quốc) Bồ nông xoăn (Pelecanus crispus)
quấn; cuộn; quấn chỉ; quấn quanh; đang quấn
cuộn giấy vệ sinh
cửa cuốn
gọt bút chì (loại chỉ có lưỡi)
thuốc lá; xì gà
bắp cải; LT:棵[ke1]
một lượng lớn (sách và giấy tờ)
sách vở
cuộn lại
mây ti tầng; còn viết 捲層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]
khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)
thước dây; thước cuộn; LT:把[ba3]
hồ sơ; bìa tài liệu; tập hồ sơ
bài thi; giấy thi
vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; hành vi tham nhũng
ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất