Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
卸磨杀驴
xiè mò shā lǘ

nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa

Thành ngữ
卸扣
xiè kòu

cái mã ní (mối nối hình chữ U)

Cụm từ
卸妆
xiè zhuāng

tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức

Cụm từ
卸套
xiè tào

tháo ách; tháo dây cương (khỏi vật kéo)

Cụm từ
卸任
xiè rèn

rời khỏi chức vụ

Cụm từ
卸下
xiè xià

dỡ xuống

Cụm từ
xiè

dỡ; xuống; phá bỏ; loại bỏ

Từ vựng
卷须
juǎn xū

tua cuốn

Cụm từ
卷云
juǎn yún

mây ti

Cụm từ
卷轴
juàn zhóu

trục cuốn (sách hoặc tranh)

Cụm từ
卷起
juǎn qǐ

biến thể của 捲起|卷起[juan3 qi3]

Cụm từ
卷裹
juǎn guǒ

gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng

Cụm từ
卷舌元音
juǎn shé yuán yīn

nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" trong phổ thông)

Cụm từ
卷羽鹈鹕
juǎn yǔ tí hú

(loài chim ở Trung Quốc) Bồ nông xoăn (Pelecanus crispus)

Cụm từ
卷绕
juǎn rào

quấn; cuộn; quấn chỉ; quấn quanh; đang quấn

Cụm từ
卷纸
juǎn zhǐ

cuộn giấy vệ sinh

Cụm từ
卷帘门
juǎn lián mén

cửa cuốn

Cụm từ
卷笔刀
juǎn bǐ dāo

gọt bút chì (loại chỉ có lưỡi)

Cụm từ
卷烟
juǎn yān

thuốc lá; xì gà

Cụm từ
卷心菜
juǎn xīn cài

bắp cải; LT:棵[ke1]

Cụm từ
卷帙浩繁
juàn zhì hào fán

một lượng lớn (sách và giấy tờ)

Cụm từ
卷帙
juàn zhì

sách vở

Cụm từ
卷巴
juǎn bā

cuộn lại

Cụm từ
卷层云
juǎn céng yún

mây ti tầng; còn viết 捲層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]

Cụm từ
卷尾猴
juǎn wěi hóu

khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)

Cụm từ
卷尺
juǎn chǐ

thước dây; thước cuộn; LT:把[ba3]

Cụm từ
卷宗
juàn zōng

hồ sơ; bìa tài liệu; tập hồ sơ

Cụm từ
卷子
juàn zi

bài thi; giấy thi

Cụm từ
卷地皮
juǎn dì pí

vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; hành vi tham nhũng

Cụm từ
卷土重来
juǎn tǔ chóng lái

ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất

Thành ngữ