Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tỷ lệ nghịch; tỷ số nghịch
phản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình
đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
phản đối hạt nhân (ví dụ: biểu tình)
Chống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯[En1 ge2 si1]
chủ nghĩa phản trí thức
chủ nghĩa phản trí thức
phản trí thức
ngược chiều kim đồng hồ
không theo lẽ thường
lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất
phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả
chống Nhật Bản
bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
dấu gạch chéo ngược (tin học); đường chéo ngược
dấu gạch chéo ngược (tin học)
(thông tục) thành phần chữ 攵 (dạng biến thể của bộ Khang Hy số 66, 攴)
tán xạ ngược
chuyển bại thành thắng (thành ngữ); lật ngược tình thế
chống chính phủ (biểu tình)
phản công; một cuộc phản công
phản kích; đánh trả; phản công
phản công; quay lại sau thất bại; giành lại thế trận
giật lùi (của súng)
bị trói; bị trói tay ra sau lưng
nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ
người nổi loạn
kháng cự; nổi loạn
phản biện