Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 叫[jiao4]
furacilinum (từ mượn)
furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon) (từ mượn)
dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃[fu1 nan2], furan hoặc 呋喃西林[fu1 nan2 xi1 lin2], furacilinum; biến thể cũ của 趺[fu1]
cầu xin tha thứ
(phương ngữ) nói; thông báo
xin về hưu (cách nói cũ); xin phép rút lui; xin kiếu
nói lời tạm biệt; rời đi
(văn học) thông báo (cho công chúng); đưa ra chỉ thị rõ ràng; thông báo công khai (từ cấp trên)
nói; thông báo
cảnh báo; khuyên răn
thông báo; nói
nói; thông báo; cho biết
(Công giáo) xưng tội; xưng tội
cạn kiệt; đã hết sạch
kết thúc; đi đến kết thúc
(dự án) được hoàn thành
bảng thông báo; bảng hiệu; biển hiệu
thông báo
báo tin
công khai thông báo; tự giãi bày; bộc lộ cảm xúc; thú nhận; tỏ tình
đệ đơn tố cáo; tố cáo (pháp luật)
mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện
hỏi, yêu cầu
chiến thắng; giành thắng lợi; báo cáo chiến thắng
biến thể của 告誡|告诫[gao4 jie4]
trong tình trạng khẩn cấp; báo cáo khẩn cấp; cầu cứu khẩn cấp
kẻ mách lẻo; người tố cáo (đặc biệt với cảnh sát); người thổi còi; kẻ chỉ điểm
mật báo chống lại ai đó
thất bại; không thành công