Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

呋 là gì?

[fū] có nghĩa là dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃[fu1 nan2], furan hoặc 呋喃西林[fu1 nan2 xi1 lin2], furacilinum; biến thể cũ của 趺[fu1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呋 trong tiếng Việt

  1. dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃[fu1 nan2], furan hoặc 呋喃西林[fu1 nan2 xi1 lin2], furacilinum
  2. biến thể cũ của 趺[fu1]

Cách đọc và ghi nhớ 呋

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃[fu1 nan2], furan hoặc 呋喃西林[fu1 nan2 xi1 lin2], furacilinum; biến thể cũ của 趺[fu1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan