Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
周全
zhōu quán

toàn diện; kỹ lưỡng; giúp đỡ; hỗ trợ

Cụm từ
周传瑛
Zhōu Chuán yīng

Châu Truyền Oánh (1912-1988), diễn viên opera Côn khúc 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
周备
zhōu bèi

chu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng

Cụm từ
周作人
Zhōu Zuò rén

Chu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị tù ngắn sau chiến tranh vì cộng tác với người Nhật, bị bức hại và qua…

Cụm từ
周代
Zhōu dài

nhà Chu (1046-221 TCN)

Cụm từ
周中
zhōu zhōng

ngày trong tuần; giữa tuần

Cụm từ
周三径一
zhōu sān jìng yī

chu vi đường tròn theo tục ngữ gấp ba lần bán kính

Tục ngữ / châm ngôn
周一岳
Zhōu Yī yuè

York Chow hoặc Chow Yat-ngok (1947-), bác sĩ và chính trị gia Hồng Kông, Bộ trưởng Y tế, Phúc lợi và Thực phẩm từ năm 2004

Cụm từ
zhōu

đi một vòng; xoay vòng; đường tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; triệt để; hỗ trợ tài chính

Từ vựng

chọc tức

Từ vựng
呦呦
yōu yōu

(văn học) (từ tượng thanh) tiếng kêu của nai

Cụm từ
yōu

Ô! (thán từ biểu lộ sự thất vọng, v.v.); dùng trong 呦呦[you1 you1]

Từ vựng
呤呤
líng líng

(văn học) thì thầm

Cụm từ
lìng

dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]

Từ vựng
m

thán từ biểu thị sự đồng ý; ừm

Từ vựng
呢子
ní zi

vải len

Cụm từ
呢喃细语
ní nán xì yǔ

thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm

Thành ngữ
呢喃
ní nán

(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm

Cụm từ
呢呢痴痴
ní ní chī chī

ngoan ngoãn

Cụm từ
呢呢
ní ní

dài dòng; nói nhiều

Cụm từ

chất liệu len

Từ vựng
ne

trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ…

Từ vựng
wěn

khóe miệng; môi

Từ vựng
pēn

phun; thổi ra; phì ra; hí mũi

Từ vựng
è

biến thể cũ của 呃[e4]

Từ vựng
tǎi

(tiếng địa phương) không phải giọng bản địa

Từ vựng
dāi

(thán từ) này!; tiếng Đài Loan đọc là [tai5]

Từ vựng
tūn

biến thể của 吞[tun1]

Từ vựng
shēng

gallon; quart

Từ vựng
chǐ

foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m); dạng cũ của 英尺[ying1 chi3]

Từ vựng