Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
周有光
Zhōu Yǒu guāng

Châu Hữu Quang (1906-2017), nhà ngôn ngữ học Trung Quốc, được coi là cha đẻ của Hán ngữ Pinyin 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1]

Cụm từ
周会
zhōu huì

cuộc họp hàng tuần; cuộc họp mỗi tuần

Cụm từ
周书
Zhōu shū

Bắc Chu thư, quyển thứ mười hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Linh Hồ Đức Phân 令狐德棻[Ling2 hu2 De2 fen1] năm 636 đời nhà Đường, gồm 50 quyển

Cụm từ
周晬
zhōu zuì

đủ một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ); giống 週歲|周岁[zhou1 sui4]

Cụm từ
周星驰
Zhōu Xīng chí

Châu Tinh Trì (1962-), diễn viên, diễn viên hài, biên kịch và đạo diễn điện ảnh Hồng Kông, nổi tiếng với phim mô lê đầu 無厘頭|无厘头[wu2 li2 tou2]

Cụm từ
周易
Zhōu yì

tên gọi khác của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]

Cụm từ
周旋
zhōu xuán

hòa đồng với người khác; giao thiệp; xử lý; đối phó

Cụm từ
周文王
Zhōu Wén wáng

Chu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều Tây Chu sau này, cha của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] vị vua đầu…

Cụm từ
周敦颐
Zhōu Dūn yí

Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
周折
zhōu zhé

khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1]

Cụm từ
周扒皮
Zhōu bā pí

Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]

Cụm từ
周成王
Zhōu Chéng wáng

Vua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con trai của Vũ vương nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]

Cụm từ
周恩来
Zhōu Ēn lái

Chu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976

Cụm từ
周延
zhōu yán

toàn diện; phân phối (logic: áp dụng cho mọi trường hợp)

Cụm từ
周幽王
Zhōu Yōu wáng

Vua U của nhà Chu (795-771 TCN), vị vua cuối cùng của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]

Cụm từ
周小川
Zhōu Xiǎo chuān

Zhou Xiaochuan (1948-), nhà ngân hàng và chính trị gia Trung Quốc, thống đốc Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc 中國人民銀行|中国人民银行[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Yin2 hang2] 2002-2018

Cụm từ
周宁县
Zhōu níng xiàn

huyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
周宁
Zhōu níng

huyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
周密
zhōu mì

cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; dày đặc; không thể xuyên thủng

Cụm từ
周家
zhōu jiā

gia đình họ Chu (hộ gia đình, công ty, v.v.); Chu Gia Kung Fu - Võ thuật

Cụm từ
周宣王
Zhōu Xuān wáng

Vua Tuyên, vua thứ mười một của nhà Chu, trị vì (828-782 TCN)

Cụm từ
周报
zhōu bào

ấn phẩm hàng tuần

Cụm từ
周围性眩晕
zhōu wéi xìng xuàn yùn

chóng mặt ngoại biên

Cụm từ
周围
zhōu wéi

vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi

Cụm từ
周口店
Zhōu kǒu diàn

Di chỉ tiền sử Châu Khẩu Điếm ở quận Phòng Sơn 房山區|房山区[Fang2 shan1 qu1], Bắc Kinh

Cụm từ
周口市
Zhōu kǒu shì

Châu Khẩu, thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南

Cụm từ
周口
Zhōu kǒu

thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南

Cụm từ
周勃
Zhōu Bó

Chu Bột (?-169 TCN), nhà quân sự và chính trị thời chuyển tiếp Tần-Hán, khai quốc công thần của Tây Hán

Cụm từ
周到
zhōu dào

chu đáo; tận tâm; ân cần; kỹ lưỡng; cũng đọc là [zhou1 dao5]

Cụm từ
周公
Zhōu gōng

Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], đóng vai trò quan trọng như nhiếp chính trong việc lập nên Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], và cũng được biết đến là…

Cụm từ