Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
呆滞
dāi zhì

đờ đẫn; không sức sống; chậm chạp

Cụm từ
呆根
dāi gēn

(văn học) kẻ ngốc

Cụm từ
呆板
dāi bǎn

cứng nhắc; không linh hoạt; cũng đọc là [ai2 ban3]

Cụm từ
呆会儿
dāi huì r

xem 待會兒|待会儿[dai1 hui4 r5]

Cụm từ
呆扳手
dāi bān shǒu

cờ lê hở; cờ lê đầu mở; cờ lê dẹt

Cụm từ
呆帐
dāi zhàng

nợ xấu

Cụm từ
呆子
dāi zi

kẻ ngốc; người khờ dại

Cụm từ
呆傻
dāi shǎ

ngu ngốc; ngớ ngẩn; đần độn

Cụm từ
呆住
dāi zhù

sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ
dāi

ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ; trống rỗng; lưu lại

Từ vựng
呃逆
è nì

nấc cụt; ợ

Cụm từ
è

(thán từ); nấc cụt

Từ vựng
吕贝克
Lǚ bèi kè

Thành phố Lübeck, Đức

Cụm từ
吕览
Lǚ lǎn

"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]

Cụm từ
吕蒙
Lǚ Méng

Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
吕纯阳
Lǚ Chún yáng

xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]

Cụm từ
吕洞宾
Lǚ Dòng bīn

Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]

Cụm từ
吕氏春秋
Lǚ shì Chūn qiū

nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều…

Cụm từ
吕梁市
Lǚ liáng shì

địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
吕梁
Lǚ liáng

địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
吕望
Lǚ Wàng

xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]

Cụm từ
吕布戟
lǚ bù jǐ

kích rắn

Cụm từ
吕布
Lǚ Bù

Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa

Cụm từ
吕岩
Lǚ Yán

Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
吕宋海峡
Lǚ sòng Hǎi xiá

Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)

Cụm từ
吕宋岛
Lǚ sòng Dǎo

Đảo Luzon, bắc Philippines

Cụm từ
吕塞尔斯海姆
Lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

Rüsselsheim, thành phố ở Đức

Cụm từ
吕嘉民
Lǚ Jiā mín

Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
吕不韦
Lǚ Bù wéi

Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là cha của Doanh Chính 嬴政[Ying2…

Cụm từ

quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống

Từ vựng