Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đờ đẫn; không sức sống; chậm chạp
(văn học) kẻ ngốc
cứng nhắc; không linh hoạt; cũng đọc là [ai2 ban3]
xem 待會兒|待会儿[dai1 hui4 r5]
cờ lê hở; cờ lê đầu mở; cờ lê dẹt
nợ xấu
kẻ ngốc; người khờ dại
ngu ngốc; ngớ ngẩn; đần độn
sững sờ; kinh ngạc
ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ; trống rỗng; lưu lại
nấc cụt; ợ
(thán từ); nấc cụt
Thành phố Lübeck, Đức
"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]
Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc
xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]
Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]
nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều…
địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
kích rắn
Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa
Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường
Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)
Đảo Luzon, bắc Philippines
Rüsselsheim, thành phố ở Đức
Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc
Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là cha của Doanh Chính 嬴政[Ying2…
quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống