Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hô; hét; (viễn thông) gọi
thở ra; thở ra ngoài
thảo nguyên Hulunbuir của Nội Mông
thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông
thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông
Hồ Hulun ở Nội Mông
gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh; luôn luôn sai bảo người khác
nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ); nghĩa bóng: sắp lộ ra; (lựa chọn của một người, v.v.) sắp được tiết lộ; (miêu tả nghệ thuật) khắc họa sống động
đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó
đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó
quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
gọi; kêu; hét; thở ra; hà hơi
rên rỉ; than vãn
(văn học) ngâm; tụng; đọc; (hình thức kết hợp) rên rỉ
giọng tức giận; rộng lớn; rộng rãi
pè!; bah!; phì!; nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)
(từ tượng thanh) kêu cạc cạc; kêu coóc coóc
nhấm nháp; uống; tiếng địa phương Đài Loan [xia2]
nói liên tục, làm phiền mọi người
bĩu môi
ồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"
chỉ trích; mắng chửi
ban phước; nâng niu; chăm sóc cẩn thận; bảo tồn
khiển trách
quở trách; la lớn
ngáp
quở trách; mắng mỏ; la rầy; cũng viết là 喝斥[he4 chi4]
quát lớn; quát tháo; quở mắng
(từ tượng thanh) cười nhẹ; cười khúc khích