Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
呼叫
hū jiào

hô; hét; (viễn thông) gọi

Cụm từ
呼出
hū chū

thở ra; thở ra ngoài

Cụm từ
呼伦贝尔草原
Hū lún bèi ěr cǎo yuán

thảo nguyên Hulunbuir của Nội Mông

Cụm từ
呼伦贝尔市
Hū lún bèi ěr Shì

thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông

Cụm từ
呼伦贝尔
Hū lún bèi ěr

thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông

Cụm từ
呼伦湖
Hū lún Hú

Hồ Hulun ở Nội Mông

Cụm từ
呼来喝去
hū lái hè qù

gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh; luôn luôn sai bảo người khác

Thành ngữ
呼之欲出
hū zhī yù chū

nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ); nghĩa bóng: sắp lộ ra; (lựa chọn của một người, v.v.) sắp được tiết lộ; (miêu tả nghệ thuật) khắc họa sống động

Thành ngữ
呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
呼之即来
hū zhī jí lái

đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
呼中区
Hū zhōng qū

quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
呼中
Hū zhōng

quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ

gọi; kêu; hét; thở ra; hà hơi

Từ vựng
呻吟
shēn yín

rên rỉ; than vãn

Cụm từ
shēn

(văn học) ngâm; tụng; đọc; (hình thức kết hợp) rên rỉ

Từ vựng
xiāo

giọng tức giận; rộng lớn; rộng rãi

Từ vựng
pēi

pè!; bah!; phì!; nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)

Từ vựng
呷呷
gā gā

(từ tượng thanh) kêu cạc cạc; kêu coóc coóc

Cụm từ
xiā

nhấm nháp; uống; tiếng địa phương Đài Loan [xia2]

Từ vựng
呶呶
náo náo

nói liên tục, làm phiền mọi người

Cụm từ

bĩu môi

Từ vựng
náo

ồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"

Từ vựng
呵责
hē zé

chỉ trích; mắng chửi

Cụm từ
呵护
hē hù

ban phước; nâng niu; chăm sóc cẩn thận; bảo tồn

Cụm từ
呵谴
hē qiǎn

khiển trách

Cụm từ
呵禁
hē jìn

quở trách; la lớn

Cụm từ
呵欠
hē qiàn

ngáp

Cụm từ
呵斥
hē chì

quở trách; mắng mỏ; la rầy; cũng viết là 喝斥[he4 chi4]

Cụm từ
呵喝
hē hè

quát lớn; quát tháo; quở mắng

Cụm từ
呵呵
hē hē

(từ tượng thanh) cười nhẹ; cười khúc khích

Cụm từ