Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
(từ tượng thanh) ngáy; khò khè
(tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ
gầm rú (của động vật); gào khóc; kêu gào trong đau khổ; xem thêm 呼號|呼号[hu1 hao2]
huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua
huýt sáo; gào thét; vù vù
hò hét
gọi to (tên v.v.); hô hào
hô hào (khẩu hiệu v.v.)
vòng lắc hông (từ mượn)
âm thanh vỗ cánh
(thông tục) chim đầu rìu
(từ tượng thanh) thở gấp
(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển
(từ tượng thanh) vù vù
thành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
thành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
tiếng vù vù
(từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say
đường hô hấp
bộ điều chỉnh (lặn)
hệ hô hấp
ống thở
máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)
thở
kêu gọi (làm gì đó)
tiếng kêu
máy nhắn tin; máy nhắn âm hiệu
tổng đài gọi điện