Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
命危
mìng wēi

(y học) trong tình trạng nguy kịch

Cụm từ
命令行
mìng lìng háng

dòng lệnh (máy tính)

Cụm từ
命令句
mìng lìng jù

câu mệnh lệnh

Cụm từ
命令列
mìng lìng liè

dòng lệnh (máy tính) (Đài Loan)

Cụm từ
命令
mìng lìng

mệnh lệnh; lệnh; LT:道[dao4],個|个[ge4]

Cụm từ
命中注定
mìng zhōng zhù dìng

được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài

Thành ngữ
命中率
mìng zhòng lǜ

tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm

Cụm từ
命中
mìng zhòng

bắn trúng (mục tiêu)

Cụm từ
命不久已
mìng bù jiǔ yǐ

gần đất xa trời

Cụm từ
mìng

sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy; đặt tên, danh hiệu, v.v

Từ vựng
呼风唤雨
hū fēng huàn yǔ

gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối

Thành ngữ
呼号
hū háo

kêu gào; kêu khóc trong đau đớn

Cụm từ
呼兰区
Hū lán qū

quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
呼兰
Hū lán

quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
呼声
hū shēng

tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm

Cụm từ
呼吁
hū yù

kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi

Cụm từ
呼玛县
Hū mǎ xiàn

huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
呼玛
Hū mǎ

huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
呼牛呼马
hū niú hū mǎ

gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì

Thành ngữ
呼牛作马
hū niú zuò mǎ

gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì

Thành ngữ
呼气
hū qì

thở ra

Cụm từ
呼机
hū jī

máy nhắn tin

Cụm từ
呼格
hū gé

cách hô (ngữ pháp)

Cụm từ
呼朋引类
hū péng yǐn lèi

kêu gọi tất cả những người cùng hội nhóm; thuê một đám đông (thường để tạo hiệu ứng hoặc ủng hộ giả tạo)

Cụm từ
呼朋引伴
hū péng yǐn bàn

tập hợp bạn bè; hợp thành nhóm

Cụm từ
呼救
hū jiù

kêu cứu

Cụm từ
呼拉圈
hū lā quān

vòng lắc hula (từ mượn)

Cụm từ
呼应
hū yìng

tuân theo; vang lại; tương quan tốt; (ngôn ngữ học) sự hòa hợp

Cụm từ
呼弄
hū nòng

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
呼天抢地
hū tiān qiāng dì

(thành ngữ) kêu trời đập đất (biểu hiện đau khổ)

Thành ngữ