Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghỉ ngơi
đọc thành tiếng; cũng viết 呫嗶|呫哔
(từ tượng thanh) lẩm bẩm; thì thầm; nhép miệng
thì thầm
xanthon (hóa học)
xanthen (hóa học)
đọc to
thì thầm
uống; nhấp; nếm; liếm; thì thầm; nhỏ mọn
lẩm bẩm; nói không rõ ràng
dùng trong 呫嚅[che4 ru2]
biến thể của 咒[zhou4]
Châu Bị Toán Kinh, hay Chou Pei Suan Ching, một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn và toán học
chu vi; chu vi hình tròn
hàng hóa phái sinh
ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh; tất cả xung quanh; chu vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); sản phẩm phái sinh
xung quanh; gần đó
du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành; ám chỉ chuyến du hành của Khổng Tử
du lịch vòng quanh thế giới
du lịch xung quanh; đi tham quan; đi khắp
thời gian chu kỳ; tốc độ chu kỳ
quỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu
gặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt
gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
quay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền
toàn thân
tỉ mỉ; kỹ lưỡng; toàn diện; đầy đủ; chi tiết
(toán) góc 360°
Chu Xử (236-297), tướng thời Tấn
Wakin Chau (1960-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại HK