命令
mệnh lệnh; lệnh; LT:道[dao4],個|个[ge4]
mệnh lệnh; lệnh; LT:道[dao4],個|个[ge4]
命令 thường mang nghĩa “mệnh lệnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 命令 cùng cụm 行政命令 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lệnh hành pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu mệnh lệnh
›命令列mìng lìng lièdòng lệnh (máy tính) (Đài Loan)
›命令行mìng lìng hángdòng lệnh (máy tính)
›命理mìng lǐsố mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán
›命中率mìng zhòng lǜtỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm
›命中mìng zhòngbắn trúng (mục tiêu)
›命不久已mìng bù jiǔ yǐgần đất xa trời
›命危mìng wēi(y học) trong tình trạng nguy kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.