Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
zāi

(thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)

Từ vựng
哈马黑拉岛
Hā mǎ hēi lā Dǎo

Halmahera, một hòn đảo của Indonesia

Cụm từ
哈马尔
Hā mǎ ěr

Hamar (thị trấn ở Na Uy)

Cụm từ
哈马斯
Hā mǎ sī

Hamas (nhóm Palestine cực đoan)

Cụm từ
哈灵根
hā líng gēn

Harlingen, Hà Lan

Cụm từ
哈雷彗星
Hā léi Huì xīng

Sao chổi Halley

Cụm từ
哈里发帝国
Hā lǐ fā Dì guó

Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)

Cụm từ
哈里发塔
Hā lǐ fā Tǎ

Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m

Cụm từ
哈里发
hā lǐ fā

(từ mượn) caliph; cũng viết là 哈利發|哈利发[ha1 li4 fa1]

Cụm từ
哈里森·施密特
Hā lǐ sēn · Shī mì tè

Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)

Cụm từ
哈里斯堡
Hā lǐ sī bǎo

Harrisburg, Pennsylvania

Cụm từ
哈里
Hā lǐ

Harry hoặc Hari (tên)

Cụm từ
哈达
hǎ dá

khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ)

Cụm từ
哈迷
Hā mí

người hâm mộ Harry Potter (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
哈迪斯
Hā dí sī

Hades

Cụm từ
哈迪
Hǎ dí

Hardy hoặc Hardie (tên)

Cụm từ
哈贝马斯
Hā bèi mǎ sī

Jürgen Habermas (1929-), triết gia xã hội người Đức

Cụm từ
哈贝尔
Hā bèi ěr

Habel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)

Cụm từ
哈丰角
Hā fēng jiǎo

Mũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi

Cụm từ
哈该书
Hā gāi shū

Sách Haggai

Cụm từ
哈西纳
Hā xī nà

Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009

Cụm từ
哈蜜瓜
hā mì guā

dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa cantaloupe; cũng viết là 哈密瓜

Cụm từ
哈苏
Hā sū

Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)

Cụm từ
哈萨克语
Hā sà kè yǔ

ngôn ngữ Kazakh

Cụm từ
哈萨克族
Hā sà kè zú

Dân tộc Kazakh ở Tân Cương

Cụm từ
哈萨克斯坦
Hā sà kè sī tǎn

Kazakhstan

Cụm từ
哈萨克文
Hā sà kè wén

Ngôn ngữ viết Kazakh

Cụm từ
哈萨克人
Hā sà kè rén

Người Kazakh; Nhân dân tộc Kazakh

Cụm từ
哈萨克
Hā sà kè

Kazakhstan; Người dân tộc Kazakh ở Trung Quốc

Cụm từ
哈蒙德
Hā méng dé

Hammond (họ)

Cụm từ