Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
哥们儿
gē men r

biến thể er hoá của 哥們|哥们[ge1 men5]

Cụm từ
哥们
gē men

Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật); anh em (cách gọi thân mật giữa nam giới)

Cụm từ

anh trai

Từ vựng
máng

biệt ngữ

Từ vựng
lòng

hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc

Từ vựng
员警
yuán jǐng

sĩ quan cảnh sát; cảnh sát

Cụm từ
员林镇
Yuán lín Zhèn

Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员林
Yuán lín

Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员工
yuán gōng

nhân viên; nhân sự; nhân công

Cụm từ
员山乡
Yuán shān Xiāng

Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员山
Yuán shān

Thị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员外
yuán wài

địa chủ (cách dùng cũ)

Cụm từ
yuán

(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên

Từ vựng
mōu

moo (âm thanh bò rống)

Từ vựng
duǒ

dùng trong 吲哚[yin3 duo3]

Từ vựng
哐啷
kuāng lāng

(từ tượng thanh) loảng xoảng; lạch cạch; bang; rầm; lách cách

Cụm từ
哐哐啷啷
kuāng kuāng lāng lāng

(từ tượng thanh) rầm rầm; lạch cạch; loảng xoảng

Cụm từ
kuāng

(từ tượng thanh) rầm; bang; loảng xoảng

Từ vựng
hěn

biến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận

Từ vựng
gén

buồn cười; hài hước; cái gì đó khôi hài

Từ vựng
哎哟
āi yō

này; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên

Cụm từ
哎唷
āi yō

thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟

Cụm từ
哎呦
āi yōu

(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!

Cụm từ
哎呀
āi yā

thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ

Cụm từ
āi

này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)

Từ vựng
哌替啶
pài tì dìng

pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)

Cụm từ
哌嗪
pài qín

piperazine (y học) (từ mượn)

Cụm từ
哌啶
pài dìng

piperidine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
pài

dùng trong phiên âm

Từ vựng

(Quảng Đông) số nhiều cho đại từ

Từ vựng