Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể er hoá của 哥們|哥们[ge1 men5]
Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật); anh em (cách gọi thân mật giữa nam giới)
anh trai
biệt ngữ
hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc
sĩ quan cảnh sát; cảnh sát
Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
nhân viên; nhân sự; nhân công
Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
địa chủ (cách dùng cũ)
(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên
moo (âm thanh bò rống)
dùng trong 吲哚[yin3 duo3]
(từ tượng thanh) loảng xoảng; lạch cạch; bang; rầm; lách cách
(từ tượng thanh) rầm rầm; lạch cạch; loảng xoảng
(từ tượng thanh) rầm; bang; loảng xoảng
biến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận
buồn cười; hài hước; cái gì đó khôi hài
này; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟
(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)
piperazine (y học) (từ mượn)
piperidine (hóa học) (từ mượn)
dùng trong phiên âm
(Quảng Đông) số nhiều cho đại từ