Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
dãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
tranh cuộn thangka (hội họa Phật giáo Tây Tạng)
Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4 liang2] và Tiết Tắc 薛稷[Xue1 Ji4]
Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
Hoàng đế Hy Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Lý Huyên 李儇[Li3 Xuan1] (862-888), trị vì 873-888
Đường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫[Li3 Yu4], trị vì 762-779
Triều đại nhà Đường (618-907)
Phố người Hoa; LT:條|条[tiao2],座[zuo4]
Hoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết 李哲[Li3 Zhe2] (656-710), trị vì 705-710
Đường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], dựa trên nhà sư Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4] (602-664)
khoa trương; trống rỗng; uổng phí; biến thể cũ của 螗[tang2]
(từ tượng thanh) thở dài; thổn thức
(từ tượng thanh) tiếng lách cách (của quân mạt chược, v.v.)
âm thanh nức nở
biến thể của 哩[li5]
(cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời
giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ); thở dài thườn thượt; thở dài trong tuyệt vọng
bà (tiếng địa phương)
(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc
than ôi; ôi trời
đánh trống ngực; khó thở
âm môi răng (ví dụ: phụ âm f trong tiếng Trung chuẩn)
nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau
nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau
hở môi và vòm miệng
phụ âm môi
đọc khẩu hình; đọc môi
khóe miệng; góc môi