Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
唐古拉山
Táng gǔ lā Shān

Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
唐古拉
Táng gǔ lā

dãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]

Cụm từ
唐卡
táng kǎ

tranh cuộn thangka (hội họa Phật giáo Tây Tạng)

Cụm từ
唐初四大家
Táng chū Sì Dà jiā

Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4 liang2] và Tiết Tắc 薛稷[Xue1 Ji4]

Cụm từ
唐僧
Táng sēng

Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645

Cụm từ
唐僖宗
Táng Xī zōng

Hoàng đế Hy Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Lý Huyên 李儇[Li3 Xuan1] (862-888), trị vì 873-888

Cụm từ
唐伯虎
Táng Bó hǔ

Đường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
唐代宗
Táng Dài zōng

Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫[Li3 Yu4], trị vì 762-779

Cụm từ
唐代
Táng dài

Triều đại nhà Đường (618-907)

Cụm từ
唐人街
Táng rén Jiē

Phố người Hoa; LT:條|条[tiao2],座[zuo4]

Cụm từ
唐中宗
Táng Zhōng zōng

Hoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết 李哲[Li3 Zhe2] (656-710), trị vì 705-710

Cụm từ
唐三藏
Táng Sān zàng

Đường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], dựa trên nhà sư Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4] (602-664)

Cụm từ
táng

khoa trương; trống rỗng; uổng phí; biến thể cũ của 螗[tang2]

Từ vựng
唏嘘
xī xū

(từ tượng thanh) thở dài; thổn thức

Cụm từ
唏哩哗啦
xī lī huā lā

(từ tượng thanh) tiếng lách cách (của quân mạt chược, v.v.)

Cụm từ

âm thanh nức nở

Từ vựng
li

biến thể của 哩[li5]

Từ vựng
jiá

(cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời

Từ vựng
唉声叹气
āi shēng tàn qì

giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ); thở dài thườn thượt; thở dài trong tuyệt vọng

Thành ngữ
唉姐
āi jiě

bà (tiếng địa phương)

Cụm từ
唉唉
āi āi

(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc

Cụm từ
ài

than ôi; ôi trời

Từ vựng

đánh trống ngực; khó thở

Từ vựng
唇齿音
chún chǐ yīn

âm môi răng (ví dụ: phụ âm f trong tiếng Trung chuẩn)

Cụm từ
唇齿相依
chún chǐ xiāng yī

nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
唇齿
chún chǐ

nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
唇颚裂
chún è liè

hở môi và vòm miệng

Cụm từ
唇音
chún yīn

phụ âm môi

Cụm từ
唇读
chún dú

đọc khẩu hình; đọc môi

Cụm từ
唇角
chún jiǎo

khóe miệng; góc môi

Cụm từ