唐三藏
Đường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], dựa trên nhà sư Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4] (602-664)
Đường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], dựa trên nhà sư Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4] (602-664)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
›唐古拉Táng gǔ lādãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
›唐中宗Táng Zhōng zōngHoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết 李哲[Li3 Zhe2] (656-710)…
›唐初四大家Táng chū Sì Dà jiāBốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2…
›唐古拉山Táng gǔ lā ShānDãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
›唐古拉山脉Táng gǔ lā Shān màiDãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
›唐太宗Táng Tài zōngHoàng đế Thái Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Đường Lý Thế Dân 李世民[Li3 Shi4 min2]…
›唐代Táng dàiTriều đại nhà Đường (618-907)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.