Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
唐高宗
Táng Gāo zōng

Hoàng đế Cao Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ ba nhà Đường Lý Trị 李治[Li3 Zhi4] (628-683), trị vì 649-683

Cụm từ
唐顺宗
Táng Shùn zōng

Đường Thuận Tông (761-806), niên hiệu của vị hoàng đế thứ mười một nhà Đường Lý Tụng 李誦|李诵[Li3 Song4], trị vì 805-806

Cụm từ
唐诗三百首
Táng shī Sān bǎi Shǒu

Tam Bách Thủ Thi Đường, tuyển tập do Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] sưu tầm khoảng năm 1763

Cụm từ
唐诗
Táng shī

thơ Đường; bài thơ Đường

Cụm từ
唐装
Táng zhuāng

áo Đường (áo jacket truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
唐花
táng huā

hoa nhà kính (tức là hoa trồng trong nhà kính)

Cụm từ
唐肃宗
Táng Sù zōng

Đường Túc Tông (711-762), miếu hiệu của Đường Hoàng đế thứ tám Lý Hoành 李亨[Li3 Heng1], trị vì 756-762

Cụm từ
唐老鸭
Táng Lǎo yā

Vịt Donald

Cụm từ
唐县
Táng xiàn

huyện Đường ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
唐绍仪
Táng Shào yí

Đường Thiệu Nghi (1862-1939), chính trị gia và nhà ngoại giao

Cụm từ
唐纳德
Táng nà dé

Donald (tên)

Cụm từ
唐纳·川普
Táng nà · Chuān pǔ

(Đài Loan) Donald Trump (1946-), ông trùm kinh doanh người Mỹ, tổng thống Hoa Kỳ 2017-2021

Cụm từ
唐纳
Táng nà

Tanner hoặc Donald (tên)

Cụm từ
唐突
táng tū

vô lễ; đối xử thiếu tôn trọng

Cụm từ
唐穆宗
Táng Mù zōng

Hoàng đế Đường Mục Tông (795-825), niên hiệu của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường Lý Hằng 李恆|李恒[Li3 Heng2] trị vì 821-825

Cụm từ
唐睿宗
Táng Ruì zōng

Hoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý Đán 李旦[Li3 Dan4] (662-716), trị vì 684-690 và 710-712

Cụm từ
唐璜
táng huáng

công tử bột; chàng công tử; Don Juan; người đào hoa

Cụm từ
唐玄宗
Táng Xuán zōng

Đường Huyền Tông (685-762), còn gọi là Đường Minh Hoàng 唐明皇[Tang2 Ming2 huang2], niên hiệu của Đường hoàng đế thứ bảy 李隆基[Li3 Long1 ji1], trị vì 712-756

Cụm từ
唐狗
táng gǒu

chó lai

Cụm từ
唐海县
Táng hǎi xiàn

huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
唐海
Táng hǎi

huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
唐河县
Táng hé xiàn

huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
唐河
Táng hé

huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
唐氏综合症
Táng shì zōng hé zhèng

hội chứng Down

Cụm từ
唐氏症
Táng shì zhèng

hội chứng Down; chứng mongol

Cụm từ
唐氏儿
táng shì ér

trẻ mắc hội chứng Down

Cụm từ
唐殇帝
Táng Shāng dì

Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂[Li3 Chong2 mao4] (khoảng 695-715), trị vì 710

Cụm từ
唐武宗
Táng Wǔ zōng

Hoàng đế Vũ Tông thời Đường (814-846), niên hiệu của hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường Lý Triền 李瀍[Li3 Chan2], trị vì 840-846

Cụm từ
唐楼
táng lóu

tòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền nam Trung Quốc)

Cụm từ
唐棣
táng dì

cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier); họa sĩ và nhà thơ triều Nguyên (1279-1368)

Cụm từ