Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt
nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối; (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống rỗng; (bụng) đang réo
đọc to phiếu bầu
đĩa hát; đĩa LP
mâm xoay đĩa; đĩa hát
đóng vai phản diện (thành ngữ)
đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc; album ca nhạc; Lượng từ: 張|张[zhang1]
phong cách hát; phương pháp hát
aria (trong opera)
hát một bài hát
máy hát
lời kịch opera
hát một bài hát
biểu diễn trong opera
(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng
(cổ) cúi chào và nói lời lễ phép; mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)
trả lời kính cẩn "vâng"
khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát
đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu
xướng âm
bày tỏ quan điểm khác; đưa ra lập trường khác
kỹ năng ca hát
(tiếng lóng) hát karaoke
hát; gọi to; xướng
(từ tượng thanh) tiếng sột soạt; tiếng xào xạc
fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng
thuyết hiện tượng
hiện tượng học
chỉ đọc (tin học)