Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
唱红脸
chàng hóng liǎn

đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt

Thành ngữ
唱空城计
chàng kōng chéng jì

nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối; (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống rỗng; (bụng) đang réo

Thành ngữ
唱票
chàng piào

đọc to phiếu bầu

Cụm từ
唱碟
chàng dié

đĩa hát; đĩa LP

Cụm từ
唱盘
chàng pán

mâm xoay đĩa; đĩa hát

Cụm từ
唱白脸
chàng bái liǎn

đóng vai phản diện (thành ngữ)

Thành ngữ
唱片
chàng piàn

đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc; album ca nhạc; Lượng từ: 張|张[zhang1]

Cụm từ
唱法
chàng fǎ

phong cách hát; phương pháp hát

Cụm từ
唱段
chàng duàn

aria (trong opera)

Cụm từ
唱歌
chàng gē

hát một bài hát

Cụm từ
唱机
chàng jī

máy hát

Cụm từ
唱本
chàng běn

lời kịch opera

Cụm từ
唱曲
chàng qǔ

hát một bài hát

Cụm từ
唱戏
chàng xì

biểu diễn trong opera

Cụm từ
唱念
chàng niàn

(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)

Cụm từ
唱对台戏
chàng duì tái xì

diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng

Thành ngữ
唱喏
chàng rě

(cổ) cúi chào và nói lời lễ phép; mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)

Cụm từ
唱喏
chàng nuò

trả lời kính cẩn "vâng"

Cụm từ
唱商
chàng shāng

khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát

Cụm từ
唱和
chàng hè

đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu

Cụm từ
唱名
chàng míng

xướng âm

Cụm từ
唱反调
chàng fǎn diào

bày tỏ quan điểm khác; đưa ra lập trường khác

Cụm từ
唱功
chàng gōng

kỹ năng ca hát

Cụm từ
唱K
chàng K

(tiếng lóng) hát karaoke

Tiếng lóng xã hội
chàng

hát; gọi to; xướng

Từ vựng
shuā

(từ tượng thanh) tiếng sột soạt; tiếng xào xạc

Từ vựng
唯饭
wéi fàn

fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng

Cụm từ
唯象理论
wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng

Cụm từ
唯象
wéi xiàng

hiện tượng học

Cụm từ
唯读
wéi dú

chỉ đọc (tin học)

Cụm từ