Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
售后服务
shòu hòu fú wù

dịch vụ sau bán hàng

Cụm từ
售完即止
shòu wán jí zhǐ

khi hết hàng thì ngừng; phụ thuộc vào tình trạng sẵn có

Cụm từ
售完
shòu wán

bán hết

Cụm từ
售价
shòu jià

giá bán

Cụm từ
shòu

bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)

Từ vựng
唬烂
hǔ làn

(tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; lừa

Tiếng lóng xã hội
唬弄
hǔ nòng

lừa; phỉnh

Cụm từ
唬人
hǔ rén

doạ người; phỉnh; lừa gạt

Cụm từ

gầm của hổ; doạ; dọa nạt; (thông tục) lừa; phỉnh

Từ vựng
yín

biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng
jìn

nói lắp; ngậm miệng; phát âm ở Đài Loan là [yin2]

Từ vựng
yín

biến thể cũ của 吟[yin2]

Từ vựng
fěng

ngâm; ngâm nga

Từ vựng
唧筒座
Jī tǒng zuò

Chòm sao Antlia

Cụm từ
唧筒
jī tǒng

một cái bơm; máy bơm nước

Cụm từ
唧啾
jī jiū

(tượng thanh) tiếng ríu rít; chim hót líu lo

Cụm từ
唧唧嘎嘎
jī ji gā gā

(từ tượng thanh) kêu cạc cạc; tiếng kẽo kẹt

Cụm từ
唧唧喳喳
jī jī zhā zhā

(từ tượng thanh) nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích

Cụm từ
唧唧
jī jī

(từ tượng thanh) tiếng côn trùng kêu, tiếng thở dài, v.v

Cụm từ
唧咕
jī gu

(tượng thanh) thì thầm

Cụm từ

(từ tượng thanh) bơm (nước)

Từ vựng
zào

dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]

Từ vựng
dǒu

nghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
qìn

nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc; nói nhảm

Từ vựng

biến thể của 啟|启[qi3]

Từ vựng
zào

biến thể của 唣[zao4]

Từ vựng
唔好睇
wú hǎo dì

không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 不好看[bu4 hao3 kan4]

Cụm từ

ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không

Từ vựng
zuò

azole (hóa học)

Từ vựng
唐高祖
Táng Gāo zǔ

Hoàng đế Cao Tổ nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 李淵|李渊[Li3 Yuan1] (566-635), trị vì 618-626

Cụm từ