Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dịch vụ sau bán hàng
khi hết hàng thì ngừng; phụ thuộc vào tình trạng sẵn có
bán hết
giá bán
bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)
(tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; lừa
lừa; phỉnh
doạ người; phỉnh; lừa gạt
gầm của hổ; doạ; dọa nạt; (thông tục) lừa; phỉnh
biến thể của 崟[yin2]
nói lắp; ngậm miệng; phát âm ở Đài Loan là [yin2]
biến thể cũ của 吟[yin2]
ngâm; ngâm nga
Chòm sao Antlia
một cái bơm; máy bơm nước
(tượng thanh) tiếng ríu rít; chim hót líu lo
(từ tượng thanh) kêu cạc cạc; tiếng kẽo kẹt
(từ tượng thanh) nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích
(từ tượng thanh) tiếng côn trùng kêu, tiếng thở dài, v.v
(tượng thanh) thì thầm
(từ tượng thanh) bơm (nước)
dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
nghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)
nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc; nói nhảm
biến thể của 啟|启[qi3]
biến thể của 唣[zao4]
không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 不好看[bu4 hao3 kan4]
ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không
azole (hóa học)
Hoàng đế Cao Tổ nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 李淵|李渊[Li3 Yuan1] (566-635), trị vì 618-626