Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Nhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)
khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh)
công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp; kinh doanh
thảo luận và cân nhắc
triều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN)
ngân hàng thương mại
thương nhân; doanh nhân
Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
thương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)
hót líu lo
(chim) mổ thức ăn
chim sâu hoa (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Dicaeidae)
chim kea (Nestor notabilis)
chim gõ kiến
mổ
(khẩu ngữ) người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ
(khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thành
nghĩa đen: gặm sách; học bài; nhồi nhét
gặm; nhấm; cắn
(chim) hót líu lo; kêu ríu rít
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng nhiều chim hót và kêu ríu rít
tiếng chim hót líu lo
dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm Đài Loan: [zhou1]
tiếng gió rít
vù vù
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết là 呼哨
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
vụn bánh từ bàn của chủ; phế phẩm; mẩu rác rưởi; lời nói vu vơ; nhận xét tùy tiện
bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã