Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
商务印书馆
Shāng wù Yìn shū guǎn

Nhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)

Cụm từ
商务中心区
shāng wù zhōng xīn qū

khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh)

Cụm từ
商务
shāng wù

công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp; kinh doanh

Cụm từ
商兑
shāng duì

thảo luận và cân nhắc

Cụm từ
商代
Shāng dài

triều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN)

Cụm từ
商人银行
shāng rén yín háng

ngân hàng thương mại

Cụm từ
商人
shāng rén

thương nhân; doanh nhân

Cụm từ
商丘市
Shāng qiū shì

Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
商丘
Shāng qiū

Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
shāng

thương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)

Từ vựng
zhào

hót líu lo

Từ vựng
啄食
zhuó shí

(chim) mổ thức ăn

Cụm từ
啄花鸟
zhuó huā niǎo

chim sâu hoa (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Dicaeidae)

Cụm từ
啄羊鹦鹉
zhuó yáng yīng wǔ

chim kea (Nestor notabilis)

Cụm từ
啄木鸟
zhuó mù niǎo

chim gõ kiến

Cụm từ
zhuó

mổ

Từ vựng
啃老族
kěn lǎo zú

(khẩu ngữ) người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ

Khẩu ngữ
啃老
kěn lǎo

(khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thành

Khẩu ngữ
啃书
kěn shū

nghĩa đen: gặm sách; học bài; nhồi nhét

Cụm từ
kěn

gặm; nhấm; cắn

Từ vựng
啁啾
zhōu jiū

(chim) hót líu lo; kêu ríu rít

Cụm từ
啁哳
zhāo zhā

(văn học) (từ tượng thanh) tiếng nhiều chim hót và kêu ríu rít

Cụm từ
zhōu

tiếng chim hót líu lo

Từ vựng
zhāo

dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm Đài Loan: [zhou1]

Từ vựng
唿喇喇
hū là là

tiếng gió rít

Cụm từ
唿喇
hū lǎ

vù vù

Cụm từ
唿哨
hū shào

huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết là 呼哨

Cụm từ

huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió

Từ vựng
唾余
tuò yú

vụn bánh từ bàn của chủ; phế phẩm; mẩu rác rưởi; lời nói vu vơ; nhận xét tùy tiện

Cụm từ
唾面自干
tuò miàn zì gān

bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã

Thành ngữ