Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
唯识宗
Wéi shí zōng

tông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)

Cụm từ
唯美
wéi měi

thẩm mỹ

Cụm từ
唯粉
wéi fěn

fan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng

Cụm từ
唯理论
wéi lǐ lùn

(triết học) chủ nghĩa duy lý

Cụm từ
唯独
wéi dú

chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ; duy nhất

Cụm từ
唯物论
wéi wù lùn

(triết học) chủ nghĩa duy vật

Cụm từ
唯物主义
wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại

Cụm từ
唯物
wéi wù

duy vật

Cụm từ
唯有
wéi yǒu

chỉ có

Cụm từ
唯意志论
wéi yì zhì lùn

chủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất của thế giới là sức mạnh ý chí

Cụm từ
唯恐天下不乱
wéi kǒng tiān xià bù luàn

mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
唯恐
wéi kǒng

sợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐

Cụm từ
唯心论
wéi xīn lùn

triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức

Cụm từ
唯心主义
wéi xīn zhǔ yì

triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức

Cụm từ
唯唯诺诺
wéi wéi nuò nuò

người luôn đồng ý mọi thứ

Cụm từ
唯命是从
wéi mìng shì cóng

vâng lời răm rắp

Cụm từ
唯利是图
wéi lì shì tú

(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết

Thành ngữ
唯一性
wéi yī xìng

tính duy nhất

Cụm từ
唯一
wéi yī

chỉ; duy nhất

Cụm từ
wěi

vâng

Từ vựng
售卖
shòu mài

bán

Cụm từ
售货台
shòu huò tái

quầy bán hàng

Cụm từ
售货员
shòu huò yuán

nhân viên bán hàng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
售货
shòu huò

bán hàng

Cụm từ
售罄
shòu qìng

bán hết hoàn toàn; bán hết

Cụm từ
售票处
shòu piào chù

phòng vé

Cụm từ
售票大厅
shòu piào dà tīng

phòng vé

Cụm từ
售票员
shòu piào yuán

nhân viên bán vé

Cụm từ
售票口
shòu piào kǒu

quầy vé

Cụm từ
售票
shòu piào

bán vé

Cụm từ