Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)
thẩm mỹ
fan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng
(triết học) chủ nghĩa duy lý
chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ; duy nhất
(triết học) chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại
duy vật
chỉ có
chủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất của thế giới là sức mạnh ý chí
mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
sợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐
triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
người luôn đồng ý mọi thứ
vâng lời răm rắp
(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết
tính duy nhất
chỉ; duy nhất
vâng
bán
quầy bán hàng
nhân viên bán hàng; LT:個|个[ge4]
bán hàng
bán hết hoàn toàn; bán hết
phòng vé
phòng vé
nhân viên bán vé
quầy vé
bán vé