Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
唾骂
tuò mà

nhổ và chửi; rủa

Cụm từ
唾液腺
tuò yè xiàn

tuyến nước bọt

Cụm từ
唾液
tuò yè

nước bọt

Cụm từ
唾沫星子
tuò mò xīng zi

nói phụt ra

Cụm từ
唾沫
tuò mo

nước bọt; nước miếng

Cụm từ
唾弃
tuò qì

khinh miệt; coi thường

Cụm từ
唾手可得
tuò shǒu kě dé

dễ dàng có được; sẵn có

Cụm từ
tuò

nước bọt; nhổ

Từ vựng
shǎ

nói xấu; âm thanh ngấu nghiến do vịt tạo ra

Từ vựng
lài

(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])

Từ vựng

mỉm cười với

Từ vựng
念念有词
niàn niàn yǒu cí

biến thể của 念念有詞|念念有词[nian4 nian4 you3 ci2]

Cụm từ
niàn

biến thể của 念[nian4], đọc to

Từ vựng
yo

trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v

Từ vựng
jiè

thở dài; rên rỉ; cười to

Từ vựng
唵嘛呢叭咪吽
ǎn má ní bā mī hōng

om mani padme hum (thần chú Phật giáo)

Cụm từ
ǎn

(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om

Từ vựng

tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời

Từ vựng
ér

cười gượng ép

Từ vựng
唱黑脸
chàng hēi liǎn

đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.)

Cụm từ
唱高调儿
chàng gāo diào r

biến thể er hoá của 唱高調|唱高调[chang4 gao1 diao4]

Cụm từ
唱高调
chàng gāo diào

hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)

Thành ngữ
唱头
chàng tóu

đầu kim (đỡ kim máy hát)

Cụm từ
唱双簧
chàng shuāng huáng

nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ

Cụm từ
唱针
chàng zhēn

kim máy hát (bút stylus)

Cụm từ
唱诗班
chàng shī bān

dàn hợp xướng

Cụm từ
唱词
chàng cí

lời bài hát; ca từ

Cụm từ
唱衰
chàng shuāi

bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)

Cụm từ
唱臂
chàng bì

cần âm (cần đọc của máy hát)

Cụm từ
唱腔
chàng qiāng

nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a

Cụm từ