Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhổ và chửi; rủa
tuyến nước bọt
nước bọt
nói phụt ra
nước bọt; nước miếng
khinh miệt; coi thường
dễ dàng có được; sẵn có
nước bọt; nhổ
nói xấu; âm thanh ngấu nghiến do vịt tạo ra
(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])
mỉm cười với
biến thể của 念念有詞|念念有词[nian4 nian4 you3 ci2]
biến thể của 念[nian4], đọc to
trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v
thở dài; rên rỉ; cười to
om mani padme hum (thần chú Phật giáo)
(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời
cười gượng ép
đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.)
biến thể er hoá của 唱高調|唱高调[chang4 gao1 diao4]
hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)
đầu kim (đỡ kim máy hát)
nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
kim máy hát (bút stylus)
dàn hợp xướng
lời bài hát; ca từ
bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)
cần âm (cần đọc của máy hát)
nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a