Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhảy lên vì vui sướng
tin tốt; tin vui
rạng rỡ vui sướng; trong tâm trạng vui vẻ
trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé
vẻ mặt vui tươi; nhìn vui vẻ
vui vẻ; hân hoan; vui tươi
rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích
(ornithology) sống bầy đàn
(ngư học) sống theo bầy đàn
kết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng
kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)
tiệc cưới; tiệc chúc mừng
cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
cười; cười vui
hạnh phúc; vui tươi
(từ mới khoảng 2012) (tiếng lóng) trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác
hài lòng; vui vẻ
rạng rỡ vui sướng
tràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan
vui vẻ; bầu không khí vui tươi
thích; ưa thích
nhà hát nhạc kịch; Opéra Comique, Paris
niềm vui
khóc vì quá vui mừng (thành ngữ)
nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
(từ mới khoảng năm 2018) vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận
(Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)
có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)
hân hoan; lễ hội
tính hài hước; hài hước; (Phật giáo) hỷ lạc