Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
喜跃
xǐ yuè

nhảy lên vì vui sướng

Cụm từ
喜讯
xǐ xùn

tin tốt; tin vui

Cụm từ
喜冲冲
xǐ chōng chōng

rạng rỡ vui sướng; trong tâm trạng vui vẻ

Cụm từ
喜蛋
xǐ dàn

trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé

Cụm từ
喜色
xǐ sè

vẻ mặt vui tươi; nhìn vui vẻ

Cụm từ
喜兴
xǐ xìng

vui vẻ; hân hoan; vui tươi

Cụm từ
喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn

rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích

Thành ngữ
喜群飞
xǐ qún fēi

(ornithology) sống bầy đàn

Cụm từ
喜群游
xǐ qún yóu

(ngư học) sống theo bầy đàn

Cụm từ
喜结连理
xǐ jié lián lǐ

kết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng

Thành ngữ
喜糖
xǐ táng

kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)

Cụm từ
喜筵
xǐ yán

tiệc cưới; tiệc chúc mừng

Cụm từ
喜笑颜开
xǐ xiào yán kāi

cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc

Thành ngữ
喜笑
xǐ xiào

cười; cười vui

Cụm từ
喜盈盈
xǐ yíng yíng

hạnh phúc; vui tươi

Cụm từ
喜当爹
xǐ dāng diē

(từ mới khoảng 2012) (tiếng lóng) trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác

Tiếng lóng xã hội
喜滋滋
xǐ zī zī

hài lòng; vui vẻ

Cụm từ
喜洋洋
xǐ yáng yáng

rạng rỡ vui sướng

Cụm từ
喜气洋洋
xǐ qì yáng yáng

tràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan

Thành ngữ
喜气
xǐ qì

vui vẻ; bầu không khí vui tươi

Cụm từ
喜欢
xǐ huan

thích; ưa thích

Cụm từ
喜歌剧院
xǐ gē jù yuàn

nhà hát nhạc kịch; Opéra Comique, Paris

Cụm từ
喜乐
xǐ lè

niềm vui

Cụm từ
喜极而泣
xǐ jí ér qì

khóc vì quá vui mừng (thành ngữ)

Thành ngữ
喜新厌旧
xǐ xīn yàn jiù

nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ

Thành ngữ
喜提
xǐ tí

(từ mới khoảng năm 2018) vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận

Cụm từ
喜憨儿
xǐ hān ér

(Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)

Cụm từ
喜忧参半
xǐ yōu cān bàn

có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)

Cụm từ
喜庆
xǐ qìng

hân hoan; lễ hội

Cụm từ
喜感
xǐ gǎn

tính hài hước; hài hước; (Phật giáo) hỷ lạc

Cụm từ