Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Sheraton (chuỗi khách sạn)
dễ chịu; làm hài lòng
dịp vui; đám cưới
vui không kìm nén được (thành ngữ)
vui không kìm nén được (thành ngữ)
thích; mến; thưởng thức; vui; cảm thấy hài lòng; hạnh phúc; vui sướng; vui mừng
nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý
gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rối; cũng 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]
đánh thức ai đó; khuấy động
đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)
được gọi là; được nhắc đến là
được gọi là; được biết đến là
gọi
mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển
thở phì phò
thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở
hiện tượng rung giật (của máy nén)
thở hổn hển; nghỉ lấy hơi
biến thể của 喘吁吁[chuan3 xu1 xu1]
thở phì phò
không thể thở được
không thể thở dễ dàng
thở dốc; thở hổn hển; hen suyễn
(từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]
(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.)
tiếng châu chấu kêu; tiếng muỗi vo ve
biến thể của 咱[zan2]
khàn; khản tiếng
câm
chào; xuống chào