Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
喜来登
Xǐ lái dēng

Sheraton (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
喜人
xǐ rén

dễ chịu; làm hài lòng

Cụm từ
喜事
xǐ shì

dịp vui; đám cưới

Cụm từ
喜不自禁
xǐ bù zì jīn

vui không kìm nén được (thành ngữ)

Thành ngữ
喜不自胜
xǐ bù zì shèng

vui không kìm nén được (thành ngữ)

Thành ngữ

thích; mến; thưởng thức; vui; cảm thấy hài lòng; hạnh phúc; vui sướng; vui mừng

Từ vựng
唤头
huàn tou

nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý

Cụm từ
唤雨呼风
huàn yǔ hū fēng

gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rối; cũng 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]

Thành ngữ
唤醒
huàn xǐng

đánh thức ai đó; khuấy động

Cụm từ
唤起
huàn qǐ

đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)

Cụm từ
唤做
huàn zuò

được gọi là; được nhắc đến là

Cụm từ
唤作
huàn zuò

được gọi là; được biết đến là

Cụm từ
huàn

gọi

Từ vựng
huì

mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển

Từ vựng
喘粗气
chuǎn cū qì

thở phì phò

Cụm từ
喘气
chuǎn qì

thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở

Cụm từ
喘振
chuǎn zhèn

hiện tượng rung giật (của máy nén)

Cụm từ
喘息
chuǎn xī

thở hổn hển; nghỉ lấy hơi

Cụm từ
喘嘘嘘
chuǎn xū xū

biến thể của 喘吁吁[chuan3 xu1 xu1]

Cụm từ
喘吁吁
chuǎn xū xū

thở phì phò

Cụm từ
喘不过气来
chuǎn bu guò qì lái

không thể thở được

Cụm từ
喘不过
chuǎn bu guò

không thể thở dễ dàng

Cụm từ
chuǎn

thở dốc; thở hổn hển; hen suyễn

Từ vựng

(từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]

Từ vựng
o

(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.)

Từ vựng
yāo

tiếng châu chấu kêu; tiếng muỗi vo ve

Từ vựng
zán

biến thể của 咱[zan2]

Từ vựng
喑哑
yīn yǎ

khàn; khản tiếng

Cụm từ
yīn

câm

Từ vựng

chào; xuống chào

Từ vựng