Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
say rượu
hoan hô; cổ vũ
say rượu
uống (rượu)
quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra
nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")
(tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)
(khẩu ngữ) gặp xui xẻo
quát ai đó ngừng lại
say đến mức không nhớ gì (tiếng lóng)
quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]
(khẩu ngữ) say xỉn; say khướt
uống hết; uống cạn (một thức uống)
hoan hô; cổ vũ
xem 呵斥[he1 chi4]
uống hết; hoàn thành (một thức uống)
la ó hoặc chế giễu (như biểu hiện không hài lòng với diễn viên)
hét ra lệnh hoặc chỉ huy
hô
(loài chim ở Trung Quốc) Ác là Âu (Pica pica)
Himalaya
Himalaya
dãy Himalaya
bánh cưới, bánh được nhà trai tặng cho gia đình cô dâu khi đính hôn
mưa được mong đợi; mưa đúng mùa
ưa ánh nắng; có xu hướng hướng về phía mặt trời; hướng nhật
tiền thưởng được tặng trong dịp vui (truyền thống)
tiệc cưới; rượu uống ở tiệc cưới
xe hoa; xe đón dâu