Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thây ma
xem 喪家之犬|丧家之犬[sang4 jia1 zhi1 quan3]
chó hoang (thành ngữ)
mất vợ
bị dùng cạn; bị kiệt quệ
mất; mất đi
không còn lương tâm (thành ngữ)
mất mạng
lễ tang
(văn học) mất đi người bạn đời
nghỉ tang
chết
lo liệu tang lễ
thảm họa bi thảm; rối loạn và đổ máu
mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết; thất vọng; nản chí
biến thể Nhật Bản của 喻
rõ ràng; vang dội
gây ồn; ồn ào
gây náo động; ồn ào; oang oang
dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm chính; nước sốt ngon hơn cá
quấy rầy bằng tiếng ồn
la hét; làm ồn
The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động
ầm ĩ; tiếng ồn
nói nhiều
dùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 裡|里[li3]
khóc nức nở; tiếng chuông
thổi hơi vào
thở dài