Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丧尸
sāng shī

thây ma

Cụm từ
丧家之狗
sàng jiā zhī gǒu

xem 喪家之犬|丧家之犬[sang4 jia1 zhi1 quan3]

Cụm từ
丧家之犬
sàng jiā zhī quǎn

chó hoang (thành ngữ)

Thành ngữ
丧妻
sàng qī

mất vợ

Cụm từ
丧失殆尽
sàng shī dài jìn

bị dùng cạn; bị kiệt quệ

Cụm từ
丧失
sàng shī

mất; mất đi

Cụm từ
丧天害理
sàng tiān hài lǐ

không còn lương tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
丧命
sàng mìng

mất mạng

Cụm từ
丧仪
sāng yí

lễ tang

Cụm từ
丧偶
sàng ǒu

(văn học) mất đi người bạn đời

Cụm từ
丧假
sāng jià

nghỉ tang

Cụm từ
丧亡
sàng wáng

chết

Cụm từ
丧事
sāng shì

lo liệu tang lễ

Cụm từ
丧乱
sāng luàn

thảm họa bi thảm; rối loạn và đổ máu

Cụm từ
sàng

mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết; thất vọng; nản chí

Từ vựng

biến thể Nhật Bản của 喻

Từ vựng
liàng

rõ ràng; vang dội

Từ vựng
喧闹
xuān nào

gây ồn; ồn ào

Cụm từ
喧腾
xuān téng

gây náo động; ồn ào; oang oang

Cụm từ
喧宾夺主
xuān bīn duó zhǔ

dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm chính; nước sốt ngon hơn cá

Thành ngữ
喧扰
xuān rǎo

quấy rầy bằng tiếng ồn

Cụm từ
喧嚣
xuān xiāo

la hét; làm ồn

Cụm từ
喧哗与骚动
Xuān huá yǔ Sāo dòng

The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])

Cụm từ
喧哗
xuān huá

tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động

Cụm từ
xuān

ầm ĩ; tiếng ồn

Từ vựng
niè

nói nhiều

Từ vựng

dùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 裡|里[li3]

Từ vựng
huáng

khóc nức nở; tiếng chuông

Từ vựng

thổi hơi vào

Từ vựng
kuì

thở dài

Từ vựng